Granada CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Betis

Granada CF vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 2, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
DWWLD Granada CF
WWLWW Real Betis
  1. 14' G. Pezzella Marc Bartra
  2. 15' Borja Iglesias
  3. 23' Nabil Fekir
  4. 45'+2 0-1 Rodri · G. Rodríguez
  5. HT0-1
  6. 46' Willian José Borja Iglesias
  7. 59' C. Bacca Alberto Soro
  8. 59' L. Abram Germán Sánchez
  9. 64' Rochina D. Machís
  10. 64' Camarasa William Carvalho
  11. 64' Sergio Canales N. Fekir
  12. 66' L. Suárez · Rochina 1-1
  13. 73' Joaquín Rodri
  14. 84' Jorge Molina L. Suárez
  15. 84' Y. Eteki Monchu
  16. 89' 1-2 Sergio Canales · G. Rodríguez
  17. 90'+1 Maxime Gonalons
  18. FT1-2

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Robert Moreno
  1. 1Luís Maximiano 7.5
  2. 2S. Arias 6.2
  3. 6Germán Sánchez ▼ 59' 6.6
  4. 22Domingos Duarte 6.2
  5. 15Carlos Neva 6.6
  6. 19Montoro 6.5
  7. 4M. Gonalons 7.3
  8. 14Monchu ▼ 84' 7.3
  9. 7Alberto Soro ▼ 59' 6.7
  10. 11D. Machís ▼ 64' 6.7
  11. 9L. Suárez ▼ 84' 7.2

Dự bị 12

  1. 20C. Bacca ▲ 59' 6.6
  2. 18L. Abram ▲ 59' 6.3
  3. 21Rochina ▲ 64' 7.2
  4. 23Jorge Molina ▲ 84' 6.2
  5. 8Y. Eteki ▲ 84' 6.3
  6. 13Aarón Escandell
  7. 17Quini
  8. 10Antonio Puertas
  9. 28Raúl Torrente
  10. 26Ismael Ruiz
  11. 16Víctor Díaz
  12. 3Escudero
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.3
  2. 6Víctor Ruíz 7.3
  3. 5Marc Bartra ▼ 14' 6.7
  4. 15Álex Moreno 6.9
  5. 19Bellerín 7.0
  6. 14William Carvalho ▼ 64' 6.9
  7. 21G. Rodríguez ⇢2 7.9
  8. 28Rodri ▼ 73' 7.3
  9. 11Tello 6.3
  10. 8N. Fekir ▼ 64' 7.3
  11. 9Borja Iglesias ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 16G. Pezzella ▲ 14' 6.7
  2. 12Willian José ▲ 46' 6.7
  3. 22Camarasa ▲ 64' 6.5
  4. 10Sergio Canales ▲ 64' 7.9
  5. 17Joaquín ▲ 73' 6.9
  6. 25C. Bravo
  7. 33Juan Miranda
  8. 24Aitor Ruibal
  9. 7Juanmi
  10. 18A. Guardado
  11. 2Martín Montoya
  12. 3Edgar González

Thống kê

016
820
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm19
2Trúng đích9
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn7
6Phạt góc8
3Việt vị1
7Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
7Cứu thua1
359Chuyền bóng492
281Chuyền chính xác411
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu63
65Ghi được114
67Thủng lưới73
1.38Bàn thắng mỗi trận1.81
11Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu