Granada CF
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Real Betis

Granada CF vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 4-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 2, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Trọng tài
Daniel Ocon Arraiz, Spain
Phong độ
DWWLD Granada CF
WWLWW Real Betis
  1. 18' M. Carcela · M. Wakaso 1-0
  2. 28' A. Ramos · Litri 2-0
  3. 33' Andreas Pereira 3-0
  4. 40' Mubarak Wakaso
  5. HT3-0
  6. 46' A. Sanabria R. Donk
  7. 49' Jonas Martin
  8. 55' Andreas Pereira
  9. 61' Matías Nahuel Álex Alegría
  10. 62' Adrian Ramos
  11. 64' A. Ramos 4-0
  12. 66' Andreas Pereira
  13. 66' Matías Nahuel
  14. 70' Sergi Samper M. Wakaso
  15. 70' Cejudo C. Piccini
  16. 72' Isaac Cuenca Litri
  17. 75' 4-1 Petros · R. Durmisi
  18. 79' P. Kone M. Carcela
  19. 81' Uche Agbo
  20. FT4-1

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Lucas Alcaraz
  1. 13G. Ochoa 6.5
  2. 25S. Ingason 6.8
  3. 22D. Foulquier 6.0
  4. 3G. Silva 6.9
  5. 23Litri ▼ 72' 7.2
  6. 5U. Agbo 7.3
  7. 29M. Hongla 6.7
  8. 16M. Carcela ▼ 79' 6.9
  9. 8M. Wakaso ▼ 70' 7.2
  10. 18Andreas Pereira 5.8
  11. 7A. Ramos ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 4Sergi Samper ▲ 70' 6.5
  2. 19Isaac Cuenca ▲ 72' 6.6
  3. 11P. Kone ▲ 79' 6.3
  4. 1Rui Silva
  5. 9E. Ponce
  6. 10J. Boga
  7. 17Rúben Vezo
Real Betis Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Víctor Sánchez
  1. 13Adán 6.0
  2. 15R. Donk ▼ 46' 6.2
  3. 23A. Mandi 5.8
  4. 21A. Toșca 7.5
  5. 14R. Durmisi 6.2
  6. 12C. Piccini ▼ 70' 6.2
  7. 5Petros 7.1
  8. 8J. Martin 6.4
  9. 7Rubén Pardo 6.8
  10. 24Rubén Castro 5.9
  11. 19Álex Alegría ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 9A. Sanabria ▲ 46' 6.7
  2. 11Matías Nahuel ▲ 61' 3.7
  3. 16Cejudo ▲ 70' 6.8
  4. 1Dani Giménez
  5. 3Álex Martínez
  6. 4Bruno González
  7. 22D. Brašanac

Thống kê

144
711
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm6
8Trúng đích2
1Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc7
5Việt vị3
18Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
321Chuyền bóng391
239Chuyền chính xác305
74%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 106 - 41 +65 93
2
F.C. Barcelona
38 116 - 37 +79 90
3
Atlético Madrid
38 70 - 27 +43 78
4
Sevilla F.C.
38 69 - 49 +20 72
5
Villarreal
38 56 - 33 +23 67
6
Real Sociedad
38 59 - 53 +6 64
7
Athletic Bilbao
38 53 - 43 +10 63
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 49 - 50 -1 56
9
Deportivo Alavés
38 41 - 43 -2 55
10
SD Eibar
38 56 - 51 +5 54
11
Málaga CF
38 49 - 55 -6 46
12
Valencia
38 56 - 65 -9 46
13
RC Celta de Vigo
38 53 - 69 -16 45
14
UD Las Palmas
38 53 - 74 -21 39
15
Real Betis
38 41 - 64 -23 39
16
Deportivo La Coruna
38 43 - 61 -18 36
17
CD Leganés
38 36 - 55 -19 35
18
Sporting de Gijón
38 42 - 72 -30 31
19
CA Osasuna
38 40 - 94 -54 22
20
Granada CF
38 30 - 82 -52 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
30Ghi được41
82Thủng lưới64
0.79Bàn thắng mỗi trận1.08
3Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn18
14Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu