Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

Real Betis vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 Granada CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 2, Granada CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
César Soto
Phong độ
WWLWW Real Betis
DWWLD Granada CF
  1. 12' Ángel Montoro
  2. 13' Fede Vico Montoro
  3. 39' Borja Iglesias · Aitor Ruibal 1-0
  4. HT1-0
  5. 55' Víctor Ruiz
  6. 57' Antonio Puertas
  7. 63' Y. Eteki Y. Herrera
  8. 64' Joaquín
  9. 66' 1-1 D. Machís
  10. 69' Yan Brice
  11. 72' D. Lainez Aitor Ruibal
  12. 72' Tello Joaquín
  13. 76' N. Pérez Domingos Duarte
  14. 76' Víctor Díaz D. Machís
  15. 77' Jorge Molina Fede Vico
  16. 80' Rodri William Carvalho
  17. 87' Borja Iglesias 2-1
  18. 89' A. Guardado Sergio Canales
  19. 90' Quini
  20. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 7.5
  2. 6Víctor Ruíz 6.9
  3. 5Marc Bartra 6.3
  4. 33Juan Miranda 6.6
  5. 22Emerson 6.7
  6. 17Joaquín ▼ 72' 6.2
  7. 10Sergio Canales ▼ 89' 8.0
  8. 14William Carvalho ▼ 80' 6.6
  9. 21G. Rodríguez 7.0
  10. 9Borja Iglesias ⚽2 8.3
  11. 24Aitor Ruibal ▼ 72' 6.0

Dự bị 11

  1. 20D. Lainez ▲ 72' 6.3
  2. 11Tello ▲ 72' 6.2
  3. 28Rodri ▲ 80' 6.9
  4. 18A. Guardado ▲ 89'
  5. 1Joel Robles
  6. 12Sidnei
  7. 19Y. Fékir
  8. 4P. Akouokou
  9. 15Álex Moreno
  10. 7Juanmi
  11. 16Loren Morón
Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 13Aarón Escandell 6.3
  2. 6Germán Sánchez 6.3
  3. 2D. Foulquier 7.0
  4. 17Quini 6.7
  5. 22Domingos Duarte ▼ 76' 6.3
  6. 19Montoro ▼ 13' 6.3
  7. 4M. Gonalons 6.9
  8. 10Antonio Puertas 6.3
  9. 21Y. Herrera ▼ 63' 6.7
  10. 11D. Machís ▼ 76' 7.6
  11. 7L. Suárez 6.6

Dự bị 11

  1. 14Fede Vico ▲ 13' 6.7
  2. 8Y. Eteki ▲ 63' 6.3
  3. 3N. Pérez ▲ 76' 6.5
  4. 16Víctor Díaz ▲ 76' 5.9
  5. 23Jorge Molina ▲ 77' 6.3
  6. 28Pepe Sánchez
  7. 31Arnau Fàbrega
  8. 12Domingos Quina
  9. 26Alberto Soro
  10. 1Rui Silva
  11. 18Adrián Marín

Thống kê

029
240
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm11
5Trúng đích5
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
9Phạt góc2
4Việt vị4
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
5Cứu thua3
474Chuyền bóng290
405Chuyền chính xác194
85%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu60
62Ghi được83
53Thủng lưới87
1.41Bàn thắng mỗi trận1.38
16Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu