Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Elche CF vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 3, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
DDLLL Elche CF
WWWWL Real Madrid
  1. 20' 0-1 L. Modrić
  2. 21' Sergio Ramos
  3. 37' Luka Modrić
  4. HT0-1
  5. 52' Fidel11m 1-1
  6. 60' Casemiro
  7. 66' Daniel Carvajal
  8. 71' Toni Kroos
  9. 73' Gonzalo Verdú
  10. 74' Tete Morente Víctor Rodríguez
  11. 74' Josan Ferrández E. Rigoni
  12. 77' E. Hazard Lucas Vázquez
  13. 78' F. Valverde T. Kroos
  14. 86' Vinícius Júnior Asensio
  15. 87' G. Carrillo L. Boyé
  16. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badia 7.5
  2. 19Barragán 6.9
  3. 3J. Sánchez 6.3
  4. 5Gonzalo Verdú 6.9
  5. 24Josema Sánchez 6.9
  6. 4I. Marcone 7.3
  7. 16Fidel 7.0
  8. 8Víctor Rodríguez ▼ 74' 6.6
  9. 14Raúl Guti 6.3
  10. 22E. Rigoni ▼ 74' 6.9
  11. 9L. Boyé ▼ 87' 7.0

Dự bị 12

  1. 11Tete Morente ▲ 74' 6.3
  2. 17Josan Ferrández ▲ 74' 6.7
  3. 21G. Carrillo ▲ 87'
  4. 7Nino
  5. 12Dani Calvo
  6. 10Pere Milla
  7. 20S. Lucumí
  8. 1D. Rodríguez
  9. 15Luismi Sánchez
  10. 23Cifuentes
  11. 26John Donald
  12. 33José Salinas
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 4Sergio Ramos 6.9
  3. 12Marcelo 6.9
  4. 2Carvajal 7.0
  5. 5R. Varane 6.9
  6. 10L. Modrić 8.0
  7. 8T. Kroos ▼ 78' 7.6
  8. 14Casemiro 7.2
  9. 17Lucas Vázquez ▼ 77' 7.3
  10. 9K. Benzema 6.2
  11. 11Asensio ▼ 86' 6.9

Dự bị 12

  1. 7E. Hazard ▲ 77' 6.7
  2. 15F. Valverde ▲ 78' 6.3
  3. 20Vinícius Júnior ▲ 86' 6.6
  4. 26Diego Altube
  5. 18L. Jović
  6. 3Éder Militão
  7. 21M. Ødegaard
  8. 23F. Mendy
  9. 19Odriozola
  10. 24M. Díaz
  11. 13A. Lunin
  12. 6Nacho

Thống kê

012
340
32%Kiểm soát bóng68%
6Dứt điểm14
3Trúng đích6
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
2Phạt góc3
0Việt vị3
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
5Cứu thua2
342Chuyền bóng718
281Chuyền chính xác654
82%Chính xác chuyền91%

So sánh

41Trận đấu52
37Ghi được88
58Thủng lưới46
0.9Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu