Elche CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0 · sau hiệp phụ
·
Real Madrid

Elche CF vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-2 Real Madrid tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 20 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 3, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 16
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
DDLLL Elche CF
WWWWL Real Madrid
  1. HT0-0
  2. 66' Tete Morente Josan Ferrández
  3. 72' L. Modrić F. Valverde
  4. 72' Casemiro E. Camavinga
  5. 78' Toni Kroos
  6. 79' Pere Milla Lucas Pérez
  7. 79' Isco L. Jović
  8. 87' Pere Milla
  9. 87' Casemiro
  10. 87' Gonzalo Verdú John Nwankwo
  11. 90' Dani Ceballos T. Kroos
  12. 90' E. Hazard Rodrygo
  13. 94' David Alaba
  14. 95' José Friaza G. Carrillo
  15. 102' Marcelo
  16. 103' Gonzalo Verdú 1-0
  17. 108' 1-1 Isco · Dani Ceballos
  18. 115' 1-2 E. Hazard · D. Alaba
  19. 118' F. Mendy Vinícius Júnior
  20. 120'+2 Pere Milla
  21. 120'+2 Pere Milla
  22. FT1-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 25A. Werner 6.7
  2. 22J. Mojica 7.0
  3. 14H. Palacios 6.3
  4. 4Diego González 7.3
  5. 16Fidel 6.2
  6. 2Gumbau 6.6
  7. 17Josan Ferrández ▼ 66' 6.7
  8. 8Raúl Guti 6.3
  9. 26John Nwankwo ▼ 87' 7.2
  10. 12Lucas Pérez ▼ 79' 6.6
  11. 7G. Carrillo ▼ 95' 6.5

Dự bị 10

  1. 11Tete Morente ▲ 66' 6.3
  2. 10Pere Milla ▲ 79' 6.2
  3. 5Gonzalo Verdú ▲ 87' 7.2
  4. 34José Friaza ▲ 95' 6.2
  5. 13Edgar Badia
  6. 31Lilian
  7. 30Sergio Bono
  8. 27Carles Soler
  9. 28Lluís Andreu
  10. 29Diego Bri
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 6.9
  2. 12Marcelo 6.7
  3. 4D. Alaba 7.5
  4. 6Nacho 7.2
  5. 8T. Kroos ▼ 90' 7.9
  6. 17Lucas Vázquez 7.2
  7. 15F. Valverde ▼ 72' 6.9
  8. 25E. Camavinga ▼ 72' 7.7
  9. 16L. Jović ▼ 79' 6.5
  10. 20Vinícius Júnior ▼ 118' 8.3
  11. 21Rodrygo ▼ 90' 6.9

Dự bị 10

  1. 10L. Modrić ▲ 72' 6.5
  2. 14Casemiro ▲ 72' 7.2
  3. 22Isco ▲ 79' 7.0
  4. 19Dani Ceballos ▲ 90' 7.0
  5. 7E. Hazard ▲ 90' 7.3
  6. 23F. Mendy ▲ 118'
  7. 40Toni Fuidias
  8. 34Mario Gila
  9. 45Diego Piñeiro
  10. 18G. Bale

Thống kê

123
831
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm20
3Trúng đích8
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn5
3Phạt góc8
1Việt vị2
21Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
6Cứu thua2
528Chuyền bóng776
444Chuyền chính xác693
84%Chính xác chuyền89%

So sánh

47Trận đấu58
57Ghi được120
61Thủng lưới52
1.21Bàn thắng mỗi trận2.07
11Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn36
30Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu