Richards Bay
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Kaizer Chiefs F.C.

Richards Bay vs Kaizer Chiefs F.C.

Tỷ số chung cuộc: Richards Bay 2-2 Kaizer Chiefs F.C. tại Premier Soccer League, 26 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Richards Bay thắng 4, hòa 1, Kaizer Chiefs F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Soccer League · Vòng 4
Phong độ
DDDLL Richards Bay
WDDWD Kaizer Chiefs F.C.
  1. 8' N. Xulu 1-0
  2. 15' Lwandile Sandile Mabuya
  3. 19' 1-1 L. Maboe11m
  4. 26' Baggio Tuli-Ngenovali Nashixwa
  5. 28' Moses Mthembu
  6. 31' Pule Mmodi
  7. 39' N. Xulu · M. Mthembu 2-1
  8. HT2-1
  9. 51' D. Solomons T. Monyane
  10. 66' W. Duba L. Baartman
  11. 66' F. Abrahams M. Vilakazi
  12. 73' S. Barns T. Gumede
  13. 73' L. Mahala N. Xulu
  14. 76' A. Velebayi P. Mmodi
  15. 76' E. Ighodaro M. Shabalala
  16. 77' 2-2 S. Ndlovu · A. Velebayi
  17. 80' L. Zikhali L. Khumalo
  18. 90'+4 Sanele Barns
  19. FT2-2

Đội hình

Richards Bay
  1. 1I. Otieno 6.9
  2. 5T. Sikhakhane 6.6
  3. 15Mthamosi 6.9
  4. 25S. Mcineka 6.5
  5. 22L. Mabuya 6.9
  6. 20M. Mthembu 6.9
  7. 45B. T. Nashixwa 7.2
  8. 3S. Mntungwa
  9. 27N. Xulu ⚽2 ▼ 73' 8.9
  10. 17T. Gumede ▼ 73' 6.2
  11. 77L. Khumalo ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 32S. Mtshali
  2. 2S. Jali
  3. 53S. Zulu
  4. 19S. Nzama
  5. 8L. Zikhali ▲ 80' 6.9
  6. 35T. Ndelu
  7. 31O. Mbambo
  8. 30S. Barns ▲ 73' 6.7
  9. 14L. Mahala ▲ 73' 6.7
Kaizer Chiefs F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Fernando Da Cruz
  1. 1B. Petersen 5.9
  2. 4Z. Kwinika 6.9
  3. 84Inacio Miguel 6.5
  4. 42T. Moloisane 6.9
  5. 2T. Monyane ▼ 51' 6.0
  6. 8S. Ndlovu 7.7
  7. 6L. Maboe 7.3
  8. 13P. Mmodi ▼ 76' 6.5
  9. 28M. Vilakazi ▼ 66' 6.6
  10. 11L. Baartman ▼ 66' 6.5
  11. 7M. Shabalala ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 16R. Leaner
  2. 39R. Frosler
  3. 18D. Solomons ▲ 51' 6.9
  4. 22A. Bitegeko
  5. 5S. Mthethwa
  6. 47W. Duba ▲ 66' 6.5
  7. 35F. Abrahams ▲ 66' 6.6
  8. 17A. Velebayi ▲ 76' 7.0
  9. 50E. Ighodaro ▲ 76' 6.2

Thống kê

043
510
29%Kiểm soát bóng71%
13Dứt điểm21
5Trúng đích8
6Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn5
3Phạt góc5
5Việt vị2
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
6Cứu thua4
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
259Chuyền bóng647
192Chuyền chính xác578
74%Chính xác chuyền89%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mamelodi Sundowns F.C.
8 19 - 7 +12 20
2
Orlando Pirates F.C.
5 12 - 1 +11 13
3
Amazulu
6 9 - 7 +2 13
4
Kaizer Chiefs F.C.
6 12 - 7 +5 12
5
Milford FC
7 8 - 6 +2 11
6
Sekhukhune United
6 4 - 5 -1 8
7
Golden Arrows
6 3 - 3 0 7
8
Polokwane City F.C.
6 8 - 9 -1 7
9
Durban City
5 3 - 2 +1 6
10
Stellenbosch
6 7 - 7 0 6
11
TS Galaxy
6 7 - 8 -1 6
12
Chippa United
6 3 - 6 -3 5
13
Kruger United
6 3 - 11 -8 4
14
Richards Bay
6 7 - 13 -6 3
15
Siwelele F.C.
7 6 - 13 -7 3
16
Marumo Gallants
6 5 - 11 -6 2

So sánh

7Trận đấu9
8Ghi được14
14Thủng lưới11
1.14Bàn thắng mỗi trận1.56
0Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn4
4Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu