Richards Bay vs Kaizer Chiefs F.C.
Tỷ số chung cuộc: Richards Bay 1-0 Kaizer Chiefs F.C. tại Premier Soccer League, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Richards Bay thắng 4, hòa 1, Kaizer Chiefs F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Soccer League · Vòng 19
- Sân vận động
- King Goodwill Zwelithini Stadium, Durban, KN
- Phong độ
- DDDLL Richards Bay
- WDDWD Kaizer Chiefs F.C.
- 30' Langelihle Mhlongo
- HT0-0
- 58' ▲ M. Mthembu ▼ L. Mhlongo
- 58' ▲ T. Gumede ▼ S. Ntsundwana
- 64' S. Mcineka · S. Barns 1-0
- 66' ▲ M. Vilakazi ▼ P. Mmodi
- 70' Simphiwe Fortune Mcineka
- 75' ▲ R. Chivaviro ▼ C. Saile
- 76' ▲ S. Zwane ▼ S. Sithebe
- 76' ▲ R. Frosler ▼ S. Hlanti
- 80' ▲ J. Figuareido ▼ K. Muyaba
- 83' ▲ E. Castillo ▼ S. Mthethwa
- 90'+8 Boikanyo Komane
- 90' ▲ T. Dube ▼ N. Makhubela
- FT1-0
Đội hình
- 80S. Magoola 8.2
- 22L. Mabuya 6.7
- 5Sibusiso Mthethwa ▼ 83' 6.9
- 25S. Mcineka ⚽ 7.3
- 3N. Ndaba 7.2
- 44B. Komane 6.6
- 30S. Barns ⇢ 7.2
- 88N. Makhubela ▼ 90' 6.9
- 21L. Mhlongo ▼ 58' 6.5
- 45S. Ntsundwana ▼ 58' 6.5
- 29K. Muyaba ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 20M. Mthembu ▲ 58' 6.5
- 13T. Gumede ▲ 58' 6.2
- 23J. Figuareido ▲ 80' 6.6
- 99T. Dube ▲ 90' 6.9
- 72T. Mabua
- 7T. Mohlamme
- 9Y. Mbuthuma
- 16M. Jacobs
- 66R. Malepe
- 44B. Bvuma 6.6
- 18D. Solomons 7.3
- 25S. Msimango 7.0
- 2Edmilson Dove 7.2
- 23S. Hlanti ▼ 76' 6.9
- 42M. Shabalala 7.6
- 5S. Mthethwa ▼ 83' 6.6
- 6S. Sithebe ▼ 76' 7.3
- 21C. Saile ▼ 75' 6.5
- 9A. Du Preez 7.2
- 13P. Mmodi ▼ 66' 7.2
Dự bị 9
- 28M. Vilakazi ▲ 66' 7.0
- 7R. Chivaviro ▲ 75' 6.3
- 37S. Zwane ▲ 76' 6.3
- 39R. Frosler ▲ 76' 6.7
- 17E. Castillo ▲ 83' 6.7
- 14E. González
- 4Z. Kwinika
- 19H. Mashiane
- 1B. Petersen
Thống kê
03⚑5
⚑400
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm8
1Trúng đích5
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
5Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
5Cứu thua1
301Chuyền bóng493
226Chuyền chính xác412
75%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 11 | +41 | 73 | |
| 2 | 30 | 44 - 26 | +18 | 50 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 50 | |
| 4 | 30 | 31 - 24 | +7 | 45 | |
| 5 | 30 | 32 - 26 | +6 | 45 | |
| 6 | 30 | 31 - 25 | +6 | 44 | |
| 7 | 30 | 35 - 33 | +2 | 44 | |
| 8 | 30 | 21 - 27 | -6 | 39 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 38 | |
| 10 | 30 | 25 - 30 | -5 | 36 | |
| 11 | 30 | 24 - 30 | -6 | 36 | |
| 12 | 30 | 26 - 29 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | 24 - 43 | -19 | 33 | |
| 14 | 30 | 24 - 36 | -12 | 32 | |
| 15 | 30 | 24 - 37 | -13 | 30 | |
| 16 | 30 | 23 - 43 | -20 | 23 |
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu35
36Ghi được29
47Thủng lưới35
0.92Bàn thắng mỗi trận0.83
13Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn11
20Hiệp hai16