NK Radomlje
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
NK Bravo

NK Radomlje vs NK Bravo

Tỷ số chung cuộc: NK Radomlje 1-2 NK Bravo tại 1. SNL, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Radomlje thắng 2, hòa 3, NK Bravo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
1. SNL · Vòng 3
Phong độ
LWLDL NK Radomlje
DDLWD NK Bravo
  1. 11' V. Pelko
  2. 24' 0-1 J. Stankovic · M. Simonic
  3. 44' B. Burcul
  4. HT0-1
  5. 59' B. Graonic L. Kusic
  6. 61' 0-2 O. Mazie · J. Stankovic
  7. 67' T. Puc V. Pelko
  8. 67' D. Kantuzer B. Burcul
  9. 67' F. Meznar A. Zabukovnik
  10. 73' B. Anzelj
  11. 77' J. Martincic D. Ikenna
  12. 80' J. Martincic11m 1-2
  13. 83' R. Kopatin O. Mazie
  14. 86' M. Fogec J. Stankovic
  15. 90'+5 M. Nzuzi
  16. 90'+5 B. Graonic
  17. 90'+1 E. Ostrc A. Jakupovic
  18. FT1-2

Đội hình

NK Radomlje HLV: Ivan Vukomanovic
  1. 1S. Pridgar
  2. 2A. Bosec
  3. 4B. Anzelj
  4. 22A. Paic
  5. 3A. Marinic
  6. 24B. Burcul▼ 67'
  7. 15A. Zabukovnik▼ 67'
  8. 10A. Pogacar
  9. 7D. Ikenna▼ 77'
  10. 9V. Pelko▼ 67'
  11. 20L. Kusic▼ 59'

Dự bị 10

  1. 73D. Churakov
  2. 87B. Graonic▲ 59'
  3. 33T. Puc▲ 67'
  4. 72D. Mazreku
  5. 19V. Ugwaegbunam
  6. 66D. Kantuzer▲ 67'
  7. 17F. Meznar▲ 67'
  8. 8J. Jelen
  9. 44M. Dvorsak
  10. 11J. Martincic▲ 77'
NK Bravo HLV: Ales Arnol
  1. 77M. Rozman
  2. 21L. Stravs
  3. 4J. Brunnhofer
  4. 68M. Nzuzi
  5. 99M. Simonic
  6. 24G. Jovan
  7. 7D. Omoregie
  8. 8S. Nuhanovic
  9. 11O. Mazie▼ 83'
  10. 10J. Stankovic▼ 86'
  11. 9A. Jakupovic▼ 90'

Dự bị 8

  1. 22B. Maticic
  2. 12L. Dakic
  3. 31V. Bozic
  4. 75A. Pecar
  5. 95M. Fogec▲ 86'
  6. 35R. Kopatin▲ 83'
  7. 42A. Kumer Celik
  8. 14E. Ostrc▲ 90'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
NK Maribor
8 14 - 6 +8 16
2
FC Koper
8 8 - 5 +3 15
3
NK Bravo
8 8 - 8 0 12
4
NK Celje
7 10 - 9 +1 11
5
NK Olimpija Ljubljana
8 6 - 5 +1 11
6
Nafta
8 15 - 13 +2 10
7
NK Aluminij
8 8 - 8 0 9
8
NK Brinje Grosuplje
8 11 - 15 -4 8
9
Mura
8 9 - 15 -6 8
10
NK Radomlje
7 8 - 13 -5 5
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu11
8Ghi được11
14Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu