NK Radomlje
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
NK Bravo

NK Radomlje vs NK Bravo

Tỷ số chung cuộc: NK Radomlje 2-0 NK Bravo tại 1. SNL, 11 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Radomlje thắng 2, hòa 3, NK Bravo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
1. SNL · Vòng 25
Sân vận động
Športni Park, Domžale
Phong độ
LWLDL NK Radomlje
DDLWD NK Bravo
  1. 34' N. Kukovec
  2. 39' A. Pogačar 1-0
  3. HT1-0
  4. 61' J. Stanković V. Baboula
  5. 66' N. Kukovec 2-0
  6. 67' V. Gidado L. Štravs
  7. 76' A. Vucenovic N. Kukovec
  8. 81' J. Martinčič M. Malenšek
  9. 81' D. Vokić Đ. Gordić
  10. 82' D. Vokic
  11. 83' J. Stankovic
  12. 83' N. Jaksic
  13. 90' R. Ljutić S. Davidović
  14. 90' S. Zukić M. Mamić
  15. FT2-0

Đội hình

NK Radomlje HLV: D. Slavic
  1. 1S. Pridgar
  2. 88U. Korun
  3. 62G. Dobrovoljc
  4. 22M. Mamić ▼ 90'
  5. 23N. Vukasović
  6. 8J. Kolenc
  7. 10A. Pogačar
  8. 42Đ. Gordić ▼ 81'
  9. 20S. Davidović ▼ 90'
  10. 9N. Kukovec ▼ 76'
  11. 44M. Malenšek ▼ 81'

Dự bị 12

  1. 19A. Vucenovic ▲ 76'
  2. 15J. Martinčič ▲ 81'
  3. 24D. Vokić ▲ 81'
  4. 33R. Ljutić ▲ 90'
  5. 97S. Zukić ▲ 90'
  6. 5N. Voglar
  7. 7V. Juvančič
  8. 12J. Kobal
  9. 99S. Kumar
  10. 21M. Breznik
  11. 63N. Milojević
  12. 77Ž. Žaler
NK Bravo HLV: A. Arnol
  1. 31M. Orbanić
  2. 50N. Jakšić
  3. 5M. Španring
  4. 3C. Atemona
  5. 4A. N'Guessan
  6. 8S. Nuhanović
  7. 21L. Štravs ▼ 67'
  8. 15M. Poplatnik
  9. 10M. Pečar
  10. 11V. Baboula ▼ 61'
  11. 17M. Ivanšek

Dự bị 9

  1. 30J. Stanković ▲ 61'
  2. 40V. Gidado ▲ 67'
  3. 13U. Likar
  4. 19I. Delić
  5. 22M. Baturina
  6. 23K. Toibibou
  7. 26V. Hojč
  8. 35R. Kopatin
  9. 73B. Buljan

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
NK Olimpija Ljubljana
36 63 - 20 +43 74
2
NK Maribor
36 64 - 32 +32 67
3
FC Koper
36 60 - 35 +25 66
4
NK Celje
36 76 - 51 +25 61
5
NK Bravo
36 52 - 44 +8 55
6
Primorje
36 41 - 61 -20 43
7
Mura
36 37 - 51 -14 35
8
NK Radomlje
36 37 - 69 -32 35
9
NK Domzale
36 35 - 66 -31 29
10
Nafta
36 33 - 69 -36 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu53
65Ghi được83
82Thủng lưới58
1.38Bàn thắng mỗi trận1.57
11Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu