NK Celje vs Primorje
Tỷ số chung cuộc: NK Celje 5-1 Primorje tại 1. SNL, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: NK Celje thắng 6, hòa 1, Primorje thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadion Z'dežele, Celje
- Phong độ
- DLLWL NK Celje
- LWLWD Primorje
- 1' ▲ Z. Leban ▼ L. Kolar
- 23' N. Iosifov · Z. Karnicnik 1-0
- 25' Juanjo Nieto
- HT1-0
- 49' S. Seslar 2-0
- 58' ▲ M. Gulic ▼ E. Demirovic
- 58' ▲ N. Jermol ▼ J. Ficko
- 61' D. Hrka
- 62' 2-1 S. Jovanovic · Z. Besir
- 64' ▲ M. Poplatnik ▼ A. Kucys
- 64' ▲ R. Pozeg ▼ N. Iosifov
- 67' ▲ M. Zavnik ▼ L. Stor
- 68' S. Seslar 3-1
- 70' S. Seslar · M. Poplatnik 4-1
- 74' ▲ L. Bejger ▼ M. Kvesic
- 74' ▲ P. Daniel ▼ D. Vuklisevic
- 80' ▲ I. Rafiu ▼ H. Kadric
- 80' ▲ D. Pavlev ▼ N. Rak
- 83' M. Poplatnik · S. Seslar 5-1
- 88' M. Zavnik
- FT5-1
Đội hình
- 12L. Kolar ▼ 1'
- 2Juanjo Nieto
- 3D. Vuklisevic ▼ 74'
- 4D. Hrka
- 23Z. Karnicnik
- 11M. Avdyli
- 10S. Seslar
- 8M. Kvesic ▼ 74'
- 20N. Iosifov ▼ 64'
- 47A. Kucys ▼ 64'
- 22J. Pranjic
Dự bị 12
- 21S. Sluga
- 1Z. Leban ▲ 1'
- 99M. Poplatnik ▲ 64'
- 16I. Vidovic
- 5G. Vodeb
- 17A. Kotnik
- 7F. Jevsenak
- 44L. Bejger ▲ 74'
- 94R. Pozeg ▲ 64'
- 27I. Calusic
- 13P. Daniel ▲ 74'
- 14N. Vukasovic
- 30P. Mohorovic
- 33M. Strajnar
- 5S. Melentijevic
- 4T. Klemencic
- 32N. Rak ▼ 80'
- 17Z. Besir
- 28S. Jovanovic
- 8E. Demirovic ▼ 58'
- 6J. Ficko ▼ 58'
- 95L. Stor ▼ 67'
- 99H. Kadric ▼ 80'
Dự bị 11
- 22T. Macan
- 1M. Mavric
- 31I. Rafiu ▲ 80'
- 13G. Petek
- 10M. Zavnik ▲ 67'
- 7R. Murillo
- 2D. Bameyi
- 9M. Gulic ▲ 58'
- 72D. Pavlev ▲ 80'
- 3M. Fogec
- 21N. Jermol ▲ 58'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 32 | +53 | 74 | |
| 2 | 34 | 71 - 43 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 62 - 51 | +11 | 62 | |
| 4 | 34 | 50 - 40 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 43 | +14 | 53 | |
| 6 | 34 | 50 - 63 | -13 | 45 | |
| 7 | 34 | 42 - 61 | -19 | 36 | |
| 8 | 34 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 9 | 34 | 31 - 74 | -43 | 22 | |
| 10 | 18 | 17 - 38 | -21 | 12 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu45
123Ghi được39
61Thủng lưới92
2.28Bàn thắng mỗi trận0.87
22Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn24
63Hiệp hai26