Primorje vs NK Celje
Tỷ số chung cuộc: Primorje 2-3 NK Celje tại 1. SNL, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Primorje thắng 1, hòa 1, NK Celje thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 9
- Sân vận động
- Nogometni stadion Ajdovščina, Ajdovščina
- Phong độ
- LWLWD Primorje
- DLLWL NK Celje
- 3' E. Demirovic · H. Kadric 1-0
- 17' F. Jevsenak
- HT1-0
- 54' L. Bejger
- 56' Z. Besir · H. Kadric 2-0
- 60' J. Ficko
- 64' ▲ V. Lisakovich ▼ A. Kotnik
- 64' ▲ P. Daniel ▼ F. Jevsenak
- 64' ▲ R. Pozeg ▼ D. Sturm
- 66' ▲ M. Zavnik ▼ J. Ficko
- 66' ▲ M. Gulic ▼ R. Murillo
- 70' 2-1 R. Pozeg · M. Kvesic
- 74' 2-2 G. Petekphản lưới
- 75' ▲ Felipe Para ▼ E. Demirovic
- 79' 2-3 F. Kovacevic · M. Kvesic
- 83' ▲ I. Rafiu ▼ H. Kadric
- 83' ▲ N. Rak ▼ N. Jermol
- 84' ▲ M. Poplatnik ▼ F. Kovacevic
- 86' M. Poplatnik
- 90' V. Lisakovich
- 90' ▲ N. Vukasovic ▼ D. Hrka
- FT2-3
Đội hình
- 73D. Pintol
- 3M. Fogec
- 13G. Petek
- 5S. Melentijevic
- 4T. Klemencic
- 21N. Jermol ▼ 83'
- 17Z. Besir
- 6J. Ficko ▼ 66'
- 8E. Demirovic ▼ 75'
- 99H. Kadric ▼ 83'
- 7R. Murillo ▼ 66'
Dự bị 12
- 22T. Macan
- 26Felipe Para ▲ 75'
- 31I. Rafiu ▲ 83'
- 80M. Mutavcic
- 91E. Suljanovic
- 15H. Dedic
- 10M. Zavnik ▲ 66'
- 9M. Gulic ▲ 66'
- 24D. Ignjatovic
- 33M. Strajnar
- 32N. Rak ▲ 83'
- 23J. Raspet
- 1Z. Leban
- 2Juanjo Nieto
- 4D. Hrka ▼ 90'
- 6A. Tutyskinas
- 44L. Bejger
- 7F. Jevsenak ▼ 64'
- 17A. Kotnik ▼ 64'
- 8M. Kvesic
- 20N. Iosifov
- 9F. Kovacevic ▼ 84'
- 10D. Sturm ▼ 64'
Dự bị 12
- 12L. Kolar
- 14N. Vukasovic ▲ 90'
- 96S. Dzumhur
- 42M. Boben
- 27V. Lisakovich ▲ 64'
- 11M. Avdyli
- 13P. Daniel ▲ 64'
- 94R. Pozeg ▲ 64'
- 99M. Poplatnik ▲ 84'
- 5G. Vodeb
- 3D. Vuklisevic
- 16I. Vidovic
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 32 | +53 | 74 | |
| 2 | 34 | 71 - 43 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 62 - 51 | +11 | 62 | |
| 4 | 34 | 50 - 40 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 43 | +14 | 53 | |
| 6 | 34 | 50 - 63 | -13 | 45 | |
| 7 | 34 | 42 - 61 | -19 | 36 | |
| 8 | 34 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 9 | 34 | 31 - 74 | -43 | 22 | |
| 10 | 18 | 17 - 38 | -21 | 12 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu54
39Ghi được123
92Thủng lưới61
0.87Bàn thắng mỗi trận2.28
6Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn37
26Hiệp hai63