Podbrezová vs FK Košice
Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 2-2 FK Košice tại Super Liga, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 3, hòa 5, FK Košice thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 6
- Phong độ
- LDLWD Podbrezová
- LDWWL FK Košice
- 38' ▲ L. Domanisky ▼ M. Trnovsky
- 40' O. Deml
- 41' 0-1 K. Palumets
- 45' O. Kakay
- 45' 0-2 O. Kakay
- HT0-2
- 46' ▲ M. Khyminets ▼ K. Miljanic
- 48' M. Khyminets · R. Lampreht 1-2
- 53' B. Damjanovic
- 55' A. Maras
- 55' R. Paraj
- 58' ▲ D. Gallovic ▼ M. Rehus
- 64' P. Kovacik · V. Chyla 2-2
- 69' ▲ A. Kahvic ▼ M. Sovic
- 75' V. Chyla
- 77' B. Damjanovic
- 82' ▲ M. Dimun ▼ A. Maras
- 83' ▲ D. Magda ▼ K. Palumets
- 84' ▲ B. Mrvaljevic ▼ V. Chyla
- 84' ▲ L. Silagadze ▼ M. Chrien
- 85' J. Luka
- FT2-2
Đội hình
- 31M. Trnovsky ▼ 38'
- 5R. Lampreht
- 37J. Luka
- 25R. Kejval
- 77P. Kovacik
- 15R. Paraj
- 13V. Chyla ▼ 84'
- 8O. Deml
- 9M. Chrien ▼ 84'
- 27K. Miljanic ▼ 46'
- 10R. Siler
Dự bị 9
- 70L. Domanisky ▲ 38'
- 6E. Kpozo
- 19S. Saidy
- 66M. Rusnak
- 45D. Hakobyan
- 33M. Duraj
- 11B. Mrvaljevic ▲ 84'
- 14M. Khyminets ▲ 46'
- 7L. Silagadze ▲ 84'
- 22M. Kira
- 66B. Damjanovic
- 26S. Kosa
- 24D. Kruzliak
- 23M. Madlenak
- 29O. Kakay
- 6F. Lichy
- 15M. Sovic ▼ 69'
- 80K. Palumets ▼ 83'
- 99A. Maras ▼ 82'
- 77M. Rehus ▼ 58'
Dự bị 9
- 33F. Kalanin
- 21D. Magda ▲ 83'
- 47L. Lukacevic
- 25M. Zsigmund
- 7M. Dimun ▲ 82'
- 8D. Gallovic ▲ 58'
- 44M. Mateas
- 87V. Vrabel
- 30A. Kahvic ▲ 69'
Thống kê
04
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 23 - 3 | +20 | 19 | |
| 2 | 8 | 19 - 8 | +11 | 17 | |
| 3 | 8 | 21 - 16 | +5 | 17 | |
| 4 | 7 | 18 - 8 | +10 | 13 | |
| 5 | 8 | 12 - 16 | -4 | 11 | |
| 6 | 8 | 8 - 11 | -3 | 10 | |
| 7 | 7 | 19 - 18 | +1 | 9 | |
| 8 | 8 | 11 - 18 | -7 | 8 | |
| 9 | 8 | 9 - 20 | -11 | 7 | |
| 10 | 8 | 7 - 12 | -5 | 5 | |
| 11 | 8 | 8 - 16 | -8 | 5 | |
| 12 | 7 | 9 - 18 | -9 | 5 |
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)
So sánh
13Trận đấu12
20Ghi được35
24Thủng lưới26
1.54Bàn thắng mỗi trận2.92
2Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai14