Podbrezová
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Košice

Podbrezová vs FK Košice

Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 0-1 FK Košice tại Super Liga, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 3, hòa 5, FK Košice thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Championship Round · Vòng 2
Sân vận động
Futbalový štadion NTC Poprad, Poprad
Phong độ
LDLWD Podbrezová
LDWWL FK Košice
  1. HT0-0
  2. 59' 0-1 Z. Jones · R. Čerepkai
  3. 63' R. Paraj K. Palumets
  4. 67' G. Niarchos Z. Jones
  5. 75' Matej Jakubek
  6. 78' S. Šubert D. Smékal
  7. 78' P. Juritka O. Deml
  8. 80' D. Magda L. Fabiš
  9. 80' Luís dos Santos R. Čerepkai
  10. 84' L. Etoundi S. Štefánik
  11. 84' R. Galčík A. Yirajang
  12. 90' Samuel Subert
  13. 90'+1 K. Miljanić K. Kouassivi-Benissan
  14. 90'+1 D. Takáč D. Gallovič
  15. FT0-1

Đội hình

Podbrezová Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Š. Markulík
  1. 28A. Danko 7.5
  2. 3F. Mielke 7.2
  3. 24K. Koštrna 7.2
  4. 18A. Markovic 6.9
  5. 20P. Kováčik 6.3
  6. 26S. Štefánik ▼ 84' 6.3
  7. 25S. Faško 6.9
  8. 8O. Deml ▼ 78' 6.6
  9. 10A. Yirajang ▼ 84' 6.9
  10. 80K. Palumets ▼ 63' 6.3
  11. 9D. Smékal ▼ 78' 7.0

Dự bị 7

  1. 15R. Paraj ▲ 63' 6.6
  2. 21S. Šubert ▲ 78' 6.2
  3. 17P. Juritka ▲ 78' 6.7
  4. 99L. Etoundi ▲ 84' 6.6
  5. 7R. Galčík ▲ 84' 6.7
  6. 37J. Luka
  7. 91P. Bajza
FK Košice Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Skuhravý
  1. 1D. Šípoš 6.9
  2. 5J. Jakubko 8.3
  3. 20J. Krivák 7.2
  4. 90N. Innocenti 7.5
  5. 19L. Fabiš ▼ 80' 7.2
  6. 13M. Jakúbek 7.2
  7. 8D. Gallovič ▼ 90' 6.9
  8. 78K. Kouassivi-Benissan ▼ 90' 7.2
  9. 9R. Čerepkai ▼ 80' 6.9
  10. 23M. Faško 7.9
  11. 10Z. Jones ▼ 67' 7.3

Dự bị 8

  1. 7G. Niarchos ▲ 67' 6.7
  2. 21D. Magda ▲ 80' 6.6
  3. 11Luís dos Santos ▲ 80' 6.7
  4. 27K. Miljanić ▲ 90'
  5. 17D. Takáč ▲ 90'
  6. 77G. Kenzhebek
  7. 22M. Kira
  8. 6S. Bokros

Thống kê

013
610
56%Kiểm soát bóng44%
4Dứt điểm18
0Trúng đích7
1Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
5Cứu thua0
496Chuyền bóng390
406Chuyền chính xác307
82%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

51Trận đấu48
86Ghi được68
74Thủng lưới53
1.69Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu