AS Trenčín vs Komárno
Tỷ số chung cuộc: AS Trenčín 1-1 Komárno tại Super Liga, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: AS Trenčín thắng 4, hòa 2, Komárno thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 1
- Phong độ
- WLWWL AS Trenčín
- WLDDW Komárno
- 13' F. Kiss
- 14' M. Poom 1-0
- 38' A. Masaryk
- HT1-0
- 46' ▲ J. Sylvestr ▼ N. Tamas
- 56' ▲ G. Ganbayar ▼ J. Bernat
- 56' ▲ D. Zak ▼ Matheus Leoni
- 61' ▲ Eynel Soares ▼ D. Jepihhin
- 66' 1-1 M. Poomphản lưới
- 68' ▲ J. Paur ▼ M. Boye
- 73' ▲ A. Gavrylenko ▼ F. Kiss
- 76' ▲ P. Gonzalez ▼ D. Kam
- 76' ▲ N. Jovanovic ▼ H. Pavek
- 83' K. Domonkos
- 90'+1 ▲ J. Palan ▼ A. Masaryk
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Katic
- 90H. Pavek ▼ 76'
- 33R. Krizan
- 95P. Diouf
- 25L. Skovajsa
- 18M. Poom
- 10D. Kam ▼ 76'
- 8T. Hajovsky
- 21L. Mikulaj
- 22D. Jepihhin ▼ 61'
- 99M. Boye ▼ 68'
Dự bị 9
- 30M. Slavicek
- 77J. Paur ▲ 68'
- 93P. Gonzalez ▲ 76'
- 7Eynel Soares ▲ 61'
- 26J. Holp
- 6A. Bazdaric
- 2N. Jovanovic ▲ 76'
- 5F. Kasana
- 80D. Adamkovic
- 1F. Dlubac
- 37A. Krcik
- 21R. Pillar
- 3M. Simko
- 20Matheus Leoni ▼ 56'
- 8S. Smehyl
- 14F. Kiss ▼ 73'
- 10K. Domonkos
- 22N. Tamas ▼ 46'
- 77A. Masaryk ▼ 90'
- 23J. Bernat ▼ 56'
Dự bị 9
- 32B. Pindroch
- 9J. Sylvestr ▲ 46'
- 18J. Palan ▲ 90'
- 5D. Spiriak
- 7G. Ganbayar ▲ 56'
- 12D. Zak ▲ 56'
- 17C. Bayemi
- 44A. Gavrylenko ▲ 73'
- 93Z. Mitring
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 19 - 2 | +17 | 16 | |
| 2 | 7 | 18 - 13 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | 14 - 6 | +8 | 14 | |
| 4 | 6 | 15 - 5 | +10 | 12 | |
| 5 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 6 | 7 | 11 - 15 | -4 | 10 | |
| 7 | 6 | 17 - 13 | +4 | 9 | |
| 8 | 7 | 9 - 15 | -6 | 8 | |
| 9 | 6 | 8 - 14 | -6 | 5 | |
| 10 | 7 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 11 | 7 | 6 - 18 | -12 | 4 | |
| 12 | 7 | 5 - 16 | -11 | 2 |
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)
So sánh
11Trận đấu12
20Ghi được19
18Thủng lưới12
1.82Bàn thắng mỗi trận1.58
2Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn6
14Hiệp hai11