Komárno vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: Komárno 2-1 AS Trenčín tại Super Liga, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 3, hòa 2, AS Trenčín thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 8
- Sân vận động
- Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
- Phong độ
- LWLDD Komárno
- WLWWL AS Trenčín
- 18' P. Voleský 1-0
- 35' 1-1 D. Bariš11m
- 38' Andrija Katić
- 41' ▲ J. Sunday ▼ E. Uchegbu
- 45'+2 Branislav Sluka
- HT1-1
- 52' Šimon Šmehyl
- 53' Damián Bariš
- 62' ▲ C. Bayemi ▼ B. Sluka
- 62' ▲ G. Ganbold ▼ J. Špyrka
- 63' P. Voleský · Š. Šmehyl 2-1
- 66' ▲ L. Skovajsa ▼ L. Stojsavljević
- 66' ▲ T. Hájovský ▼ D. Bariš
- 71' Nándor Tamás
- 72' ▲ T. Németh ▼ D. Ožvolda
- 72' ▲ N. Špalek ▼ N. Tamás
- 81' ▲ B. Donkor ▼ S. Bagín
- 81' ▲ L. Zorić ▼ A. Đerlek
- 84' ▲ G. Tóth ▼ P. Voleský
- 87' Luka Zorić
- FT2-1
Đội hình
- 31J. Trefil 6.9
- 14T. Diviš 6.5
- 21R. Pillár 6.7
- 24O. Rudzan 7.0
- 71B. Sluka ▼ 62' 6.9
- 6D. Ožvolda ▼ 72' 6.6
- 12D. Žák 7.3
- 8Š. Šmehyl ⇢ 7.5
- 20J. Špyrka ▼ 62' 6.3
- 22N. Tamás ▼ 72' 6.3
- 99P. Voleský ⚽2 ▼ 84' 8.7
Dự bị 9
- 17C. Bayemi ▲ 62' 6.7
- 73G. Ganbold ▲ 62' 6.9
- 10T. Németh ▲ 72' 6.7
- 97N. Špalek ▲ 72' 6.7
- 9G. Tóth ▲ 84' 6.7
- 93V. Sliacky
- 77G. Nagy
- 5D. Špiriak
- 1F. Dlubáč
- 1A. Katić 6.2
- 12J. Holúbek 6.9
- 14T. Bondarenko 7.5
- 15L. Stojsavljević ▼ 66' 6.9
- 2S. Bagín ▼ 81' 6.2
- 27D. Bariš ⚽ ▼ 66' 6.9
- 85E. Uchegbu ▼ 41' 6.3
- 42S. Ben Sallam 6.9
- 20R. Ibrahim 6.9
- 10A. Đerlek ▼ 81' 6.5
- 23S. Šefčík 6.3
Dự bị 9
- 7J. Sunday ▲ 41' 6.9
- 25L. Skovajsa ▲ 66' 6.9
- 6T. Hájovský ▲ 66' 6.7
- 19B. Donkor ▲ 81' 6.7
- 3L. Zorić ▲ 81' 6.6
- 18A. Fiala
- 90H. Pávek
- 21L. Mikulaj
- 30M. Slavíček
Thống kê
03⚑5
⚑530
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm9
4Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
5Phạt góc5
1Việt vị5
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
270Chuyền bóng528
184Chuyền chính xác452
68%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu50
67Ghi được72
67Thủng lưới79
1.4Bàn thắng mỗi trận1.44
14Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai40