Podbrezová vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 2-0 AS Trenčín tại Super Liga, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 6, hòa 3, AS Trenčín thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 8
- Sân vận động
- ZELPO Aréna Podbrezová, Podbrezová
- Phong độ
- WLDLW Podbrezová
- LWWLL AS Trenčín
- 3' R. Galcik · K. Palumets 1-0
- 38' T. Hajovsky
- HT1-0
- 46' ▲ P. Doesburg ▼ F. Sabljic
- 53' R. Paraj
- 60' R. Siler11m 2-0
- 62' R. Siler
- 63' ▲ S. Adyrbekov ▼ T. Hajovsky
- 64' ▲ A. Yakubu ▼ A. Fiala
- 75' ▲ N. Brandis ▼ J. Holubek
- 78' ▲ M. Sallah ▼ V. Chyla
- 80' ▲ D. Adamkovic ▼ M. Khan
- 85' ▲ O. Kujabi ▼ R. Galcik
- 85' ▲ A. Lajciak ▼ R. Siler
- 90'+2 B. Ninaj
- 90'+8 S. Bagin
- 90'+5 ▲ M. Dumbuya ▼ S. Stefanik
- 90'+5 ▲ D. Hakobyan ▼ R. Sanusi
- FT2-0
Đội hình
- 95M. Juricka
- 27R. Sanusi ▼ 90'
- 3F. Mielke
- 7R. Galcik ▼ 85'
- 88B. Ninaj
- 44A. Gavrylenko
- 26S. Stefanik ▼ 90'
- 80K. Palumets
- 10R. Siler ▼ 85'
- 13V. Chyla ▼ 78'
- 15R. Paraj
Dự bị 6
- 41I. Rehak
- 19O. Kujabi ▲ 85'
- 20M. Sallah ▲ 78'
- 22A. Lajciak ▲ 85'
- 30M. Dumbuya ▲ 90'
- 45D. Hakobyan ▲ 90'
- 1A. Katic
- 90H. Pavek
- 14J. Holubek ▼ 75'
- 89A. Bazdaric
- 2S. Bagin
- 29L. Bessile
- 24R. Guibero
- 6T. Hajovsky ▼ 63'
- 70F. Sabljic ▼ 46'
- 17M. Khan ▼ 80'
- 18A. Fiala ▼ 64'
Dự bị 9
- 99P. Doesburg ▲ 46'
- 19J. Kranthove
- 12N. Brandis ▲ 75'
- 25L. Skovajsa
- 74A. Hudok
- 8A. Yakubu ▲ 64'
- 80D. Adamkovic ▲ 80'
- 82F. Kasana
- 28S. Adyrbekov ▲ 63'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 30 | +17 | 46 | |
| 2 | 22 | 39 - 20 | +19 | 43 | |
| 4 | 22 | 35 - 28 | +7 | 37 | |
| 4 | 32 | 59 - 41 | +18 | 52 | |
| 6 | 32 | 55 - 51 | +4 | 42 | |
| 6 | 22 | 32 - 36 | -4 | 29 | |
| 7 | 22 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 8 | 22 | 18 - 37 | -19 | 24 | |
| 9 | 22 | 35 - 42 | -7 | 24 | |
| 10 | 22 | 24 - 34 | -10 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 35 | -13 | 21 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Europa League Qualification Relegation Round
So sánh
48Trận đấu39
90Ghi được53
75Thủng lưới58
1.88Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai30