AS Trenčín vs Podbrezová
Tỷ số chung cuộc: AS Trenčín 1-1 Podbrezová tại Super Liga, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Trenčín thắng 1, hòa 3, Podbrezová thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 9
- Sân vận động
- Mestský futbalový štadión Na Sihoti, Trenčín
- Phong độ
- WLWWL AS Trenčín
- WLDLW Podbrezová
- 11' Rahim Ibrahim
- 37' Roland Galčík
- 41' 0-1 R. Sanusi · M. Oravec
- HT0-1
- 46' ▲ B. Donkor ▼ S. Šefčík
- 46' B. Donkor 1-1
- 52' ▲ A. Slávik ▼ S. Ďatko
- 52' ▲ A. Markovic ▼ M. Grešák
- 59' ▲ C. Emeka ▼ S. Ben Sallam
- 60' Adrián Slávik
- 70' ▲ R. Paraj ▼ S. Faško
- 70' ▲ O. Deml ▼ S. Štefánik
- 73' ▲ S. Bagín ▼ D. Bariš
- 73' ▲ S. Suleiman ▼ J. Sunday
- 73' ▲ L. Zorić ▼ R. Ibrahim
- 90'+1 Luka Zorić
- 90'+1 Sani Suleiman
- 90'+1 Chinonso Emeka
- 90'+2 ▲ P. Juritka ▼ A. Yirajang
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Katić 6.9
- 6T. Hájovský 6.9
- 14T. Bondarenko 6.9
- 15L. Stojsavljević 7.0
- 12J. Holúbek 7.3
- 42S. Ben Sallam ▼ 59' 7.2
- 7J. Sunday ▼ 73' 6.9
- 27D. Bariš ▼ 73' 7.0
- 10A. Đerlek 7.3
- 23S. Šefčík ▼ 46' 6.2
- 20R. Ibrahim ▼ 73' 6.9
Dự bị 9
- 19B. Donkor ⚽ ▲ 46' 7.2
- 9C. Emeka ▲ 59' 6.3
- 2S. Bagín ▲ 73' 6.7
- 77S. Suleiman ▲ 73' 6.6
- 3L. Zorić ▲ 73' 6.2
- 21L. Mikulaj
- 90H. Pávek
- 30M. Slavíček
- 18A. Fiala
- 28A. Danko 6.7
- 24K. Koštrna 7.2
- 4M. Oravec ⇢ 7.0
- 14M. Grešák ▼ 52' 5.9
- 11S. Ďatko ▼ 52' 6.9
- 25S. Faško ▼ 70' 6.6
- 26S. Štefánik ▼ 70' 6.9
- 27R. Sanusi ⚽ 8.0
- 7R. Galčík 7.3
- 9D. Smékal 7.0
- 10A. Yirajang ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 23A. Slávik ▲ 52' 6.6
- 18A. Markovic ▲ 52' 6.7
- 15R. Paraj ▲ 70' 6.7
- 8O. Deml ▲ 70' 6.6
- 17P. Juritka ▲ 90'
- 13V. Chyla
- 22D. Depetris
- 91P. Bajza
- 21S. Mašlej
Thống kê
04⚑5
⚑920
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm21
2Trúng đích4
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn12
5Phạt góc9
1Việt vị0
14Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
3Cứu thua1
425Chuyền bóng341
349Chuyền chính xác268
82%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
50Trận đấu51
72Ghi được86
79Thủng lưới74
1.44Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai52