Podbrezová vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 2-1 AS Trenčín tại Super Liga, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 6, hòa 3, AS Trenčín thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 20
- Sân vận động
- ZELPO Aréna Podbrezová, Podbrezová
- Phong độ
- WLDLW Podbrezová
- LWWLL AS Trenčín
- 12' Vincent Chyla
- 16' Emma Uchegbu
- HT0-0
- 46' ▲ J. Nsumoh ▼ E. Uchegbu
- 55' Pepijn Doesburg
- 64' S. Faško 1-0
- 66' ▲ K. Palumets ▼ V. Chyla
- 67' 1-1 L. Mikulaj · L. Skovajsa
- 69' O. Deml · S. Štefánik 2-1
- 70' ▲ S. Suleiman ▼ J. Sunday
- 71' ▲ A. Fiala ▼ S. Ben Sallam
- 83' ▲ A. Markovic ▼ S. Faško
- 86' ▲ J. Holúbek ▼ H. Pávek
- 86' ▲ M. Khan ▼ P. Doesburg
- 87' Johnson Nsumoh
- 89' ▲ A. Havrylenko ▼ S. Štefánik
- 89' ▲ L. Etoundi ▼ A. Yirajang
- 90'+3 Ondrej Deml
- FT2-1
Đội hình
- 28A. Danko 6.3
- 20P. Kováčik 7.2
- 15R. Paraj 6.6
- 24K. Koštrna 6.9
- 3F. Mielke 7.5
- 8O. Deml ⚽ 7.9
- 26S. Štefánik ⇢ ▼ 89' 7.9
- 25S. Faško ⚽ ▼ 83' 8.0
- 13V. Chyla ▼ 66' 6.5
- 9D. Smékal 6.9
- 10A. Yirajang ▼ 89' 7.3
Dự bị 9
- 80K. Palumets ▲ 66' 6.2
- 18A. Markovic ▲ 83' 6.7
- 44A. Havrylenko ▲ 89'
- 99L. Etoundi ▲ 89'
- 21S. Šubert
- 91P. Bajza
- 4M. Oravec
- 17P. Juritka
- 37J. Luka
- 1A. Katić 7.0
- 90H. Pávek ▼ 86' 6.7
- 4T. Bondarenko 6.2
- 15L. Stojsavljević 6.9
- 25L. Skovajsa ⇢ 7.3
- 7J. Sunday ▼ 70' 6.3
- 27D. Bariš 6.7
- 10S. Ben Sallam ▼ 71' 6.6
- 85E. Uchegbu ▼ 46' 6.5
- 99P. Doesburg ▼ 86' 6.3
- 21L. Mikulaj ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 13J. Nsumoh ▲ 46' 6.9
- 77S. Suleiman ▲ 70' 6.3
- 18A. Fiala ▲ 71' 6.6
- 14J. Holúbek ▲ 86' 6.7
- 17M. Khan ▲ 86' 6.3
- 29L. Bessilé
- 30M. Slavíček
- 2S. Bagín
- 22N. Brandis
Thống kê
02⚑5
⚑030
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
5Phạt góc0
2Việt vị0
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
426Chuyền bóng353
348Chuyền chính xác269
82%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
51Trận đấu50
86Ghi được72
74Thủng lưới79
1.69Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn27
52Hiệp hai40