ŠK Slovan Bratislava
4 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
MŠK Žilina

ŠK Slovan Bratislava vs MŠK Žilina

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 4-3 MŠK Žilina tại Super Liga, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 4, hòa 2, MŠK Žilina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Championship Round · Vòng 8
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Phong độ
WLLDW ŠK Slovan Bratislava
WWWWD MŠK Žilina
  1. 8' Tigran Barseghyan
  2. 18' 0-1 X. Adang · M. Káčer
  3. 26' 0-2 X. Adang · K. Bari
  4. 32' D. Strelec · C. Blackman 1-2
  5. 39' 1-3 M. Sauer · S. Ďatko
  6. 40' R. Mak · M. Vojtko 2-3
  7. 43' Samuel Ďatko
  8. HT2-3
  9. 58' Miroslav Káčer
  10. 60' Marko Tolić
  11. 63' Krisztián Bari
  12. 63' D. Strelec · M. Tolić 3-3
  13. 64' S. Gidi P. Iľko
  14. 73' D. Strelec · M. Vojtko 4-3
  15. 77' T. Pališčák M. Sauer
  16. 78' T. Jambor S. Ďatko
  17. 79' J. Szöke R. Ibrahim
  18. 80' S. Zuberu R. Mak
  19. 86' N. Marcelli T. Barseghyan
  20. 89' V. Weiss D. Strelec
  21. 89' J. Kucka K. Savvidīs
  22. 90'+2 Vladimír Weiss
  23. FT4-3

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Weiss
  1. 71D. Takáč 6.3
  2. 28C. Blackman 7.3
  3. 77D. Ihnatenko 6.3
  4. 12K. Bajrič 6.9
  5. 27M. Vojtko ⇢2 7.2
  6. 5R. Ibrahim ▼ 79' 6.2
  7. 88K. Savvidīs ▼ 89' 6.9
  8. 11T. Barseghyan ▼ 86' 7.2
  9. 10M. Tolić 7.3
  10. 21R. Mak ▼ 80' 7.2
  11. 13D. Strelec ⚽3 ▼ 89' 9.3

Dự bị 9

  1. 37J. Szöke ▲ 79' 6.7
  2. 23S. Zuberu ▲ 80' 6.9
  3. 18N. Marcelli ▲ 86' 6.5
  4. 7V. Weiss ▲ 89'
  5. 33J. Kucka ▲ 89'
  6. 25L. Pauschek
  7. 31M. Trnovský
  8. 93I. Metsoko
  9. 2S. Voet
MŠK Žilina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Ščasný
  1. 30Ľ. Belko 5.9
  2. 19S. Kopásek 6.3
  3. 25A. Drame 5.7
  4. 28A. Narimanidze 5.9
  5. 24S. Ďatko ▼ 78' 6.7
  6. 66M. Káčer 7.3
  7. 37M. Sauer ▼ 77' 7.2
  8. 20K. Bari 6.5
  9. 16P. Iľko ▼ 64' 6.7
  10. 29D. Ďuriš 6.9
  11. 6X. Adang ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 11S. Gidi ▲ 64' 6.5
  2. 33T. Pališčák ▲ 77' 6.3
  3. 9T. Jambor ▲ 78' 6.7
  4. 22S. Belaník
  5. 34L. Prokop
  6. 1J. Badžgoň
  7. 21T. Hranica
  8. 17M. Traore
  9. 8M. Pekelský

Thống kê

022
620
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
5Trúng đích5
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
2Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
359Chuyền bóng354
301Chuyền chính xác290
84%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

61Trận đấu50
132Ghi được109
86Thủng lưới67
2.16Bàn thắng mỗi trận2.18
12Giữ sạch lưới15
42Trên 2.5 bàn33
86Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu