MFK Skalica
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Komárno

MFK Skalica vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: MFK Skalica 0-1 Komárno tại Super Liga, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Skalica thắng 4, hòa 4, Komárno thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Relegation Round · Vòng 7
Sân vận động
Mestský štadión, Skalica
Phong độ
LLWDL MFK Skalica
WLDDW Komárno
  1. 16' 0-1 D. Ožvolda
  2. 22' Lukáš Matějka
  3. 26' Oliver Podhorín
  4. 28' Dominik Žák
  5. HT0-1
  6. 46' M. Hollý M. Mášík
  7. 46' V. Sliacky N. Tamás
  8. 52' Adam Gaži
  9. 60' M. Nagy J. Vlasko
  10. 60' R. Matějov A. Krčík
  11. 65' Viktor Sliacky
  12. 66' G. Ganbold V. Kubista
  13. 66' J. Sylvestr G. Tóth
  14. 71' M. Černek P. Pudhorocký
  15. 74' T. Németh D. Ožvolda
  16. 79' Tomáš Smejkal
  17. 79' M. Fábry T. Smejkal
  18. 87' Marek Fábry
  19. 90'+5 Mário Hollý
  20. 90'+4 Jakub Sylvestr
  21. 90'+3 T. Diviš V. Sliacky
  22. FT0-1

Đội hình

MFK Skalica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Oulehla
  1. 39M. Junas 7.0
  2. 37A. Krčík ▼ 60' 6.9
  3. 23M. Šuver 7.5
  4. 20O. Podhorín 6.9
  5. 25A. Gaži 6.3
  6. 19M. Mášík ▼ 46' 6.7
  7. 17P. Pudhorocký ▼ 71' 7.5
  8. 9A. Morong 7.3
  9. 10J. Vlasko ▼ 60' 6.9
  10. 24T. Smejkal ▼ 79' 7.2
  11. 12L. Matějka 6.9

Dự bị 9

  1. 22M. Hollý ▲ 46' 6.6
  2. 18M. Nagy ▲ 60' 6.9
  3. 16R. Matějov ▲ 60' 6.9
  4. 3M. Černek ▲ 71' 6.6
  5. 11M. Fábry ▲ 79' 6.6
  6. 33A. Kopas
  7. 34A. Sobczyk
  8. 31L. Hroššo
  9. 71L. Leginus
Komárno Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Radványi
  1. 1F. Dlubáč 7.3
  2. 5D. Špiriak 7.2
  3. 21R. Pillár 7.9
  4. 3M. Šimko 6.9
  5. 24O. Rudzan 7.5
  6. 27V. Kubista ▼ 66' 6.7
  7. 8Š. Šmehyl 7.0
  8. 6D. Ožvolda ▼ 74' 7.3
  9. 12D. Žák 7.0
  10. 22N. Tamás ▼ 46' 6.9
  11. 9G. Tóth ▼ 66' 6.5

Dự bị 9

  1. 93V. Sliacky ▲ 46' 6.6
  2. 73G. Ganbold ▲ 66' 6.3
  3. 23J. Sylvestr ▲ 66' 6.7
  4. 10T. Németh ▲ 74' 6.7
  5. 14T. Diviš ▲ 90'
  6. 32M. Chropovský
  7. 17C. Bayemi
  8. 7J. Pastorek
  9. 97N. Špalek

Thống kê

0510
430
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm7
2Trúng đích5
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
10Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi13
5Thẻ vàng3
4Cứu thua2
553Chuyền bóng301
466Chuyền chính xác209
84%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu48
67Ghi được67
64Thủng lưới67
1.49Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu