Komárno
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Dukla Banská Bystrica

Komárno vs FK Dukla Banská Bystrica

Tỷ số chung cuộc: Komárno 2-1 FK Dukla Banská Bystrica tại Super Liga, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 5, hòa 3, FK Dukla Banská Bystrica thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Relegation Round · Vòng 2
Sân vận động
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
Phong độ
LDDWD Komárno
WDWLW FK Dukla Banská Bystrica
  1. -5' Lukáš Migaľa
  2. 39' D. Žák11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' Vojtech Kubista
  5. 52' 1-1 L. Ezeh
  6. 55' T. Németh D. Ožvolda
  7. 62' N. Tamás N. Špalek
  8. 62' C. Bayemi V. Kubista
  9. 73' C. Bayemi · J. Sylvestr 2-1
  10. 76' T. Diviš G. Ganbold
  11. 76' T. Záhumenský B. Sy
  12. 76' T. Malec D. Richtárech
  13. 80' Paulo Victor M. Hlinka
  14. 83' Timotej Záhumenský
  15. 90' Tamas Nemeth
  16. 90'+2 Paulo Victor
  17. 90'+1 Ivan Anokye Mensah
  18. FT2-1

Đội hình

Komárno Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Radványi
  1. 1F. Dlubáč 6.9
  2. 5D. Špiriak 6.7
  3. 21R. Pillár 7.2
  4. 3M. Šimko 7.6
  5. 24O. Rudzan 7.0
  6. 27V. Kubista ▼ 62' 6.9
  7. 73G. Ganbold ▼ 76' 6.3
  8. 6D. Ožvolda ▼ 55' 6.9
  9. 12D. Žák 7.3
  10. 97N. Špalek ▼ 62' 6.9
  11. 23J. Sylvestr 7.3

Dự bị 9

  1. 10T. Németh ▲ 55' 7.0
  2. 22N. Tamás ▲ 62' 6.9
  3. 17C. Bayemi ▲ 62' 7.3
  4. 14T. Diviš ▲ 76' 6.9
  5. 39B. Száraz
  6. 80M. Krivokapić
  7. 93V. Sliacky
  8. 77G. Nagy
  9. 7J. Pastorek
FK Dukla Banská Bystrica Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Poljovka
  1. 1I. Rehák 7.0
  2. 13N. Šikula 6.3
  3. 25I. Mensah 6.5
  4. 41Ľ. Willwéber 7.5
  5. 28M. Pišoja 6.9
  6. 15B. Sy ▼ 76' 6.3
  7. 88M. Hlinka ▼ 80' 6.3
  8. 6D. Richtárech ▼ 76' 6.7
  9. 7J. Považanec 7.6
  10. 11M. Rymarenko 6.6
  11. 23L. Ezeh 7.9

Dự bị 9

  1. 44T. Záhumenský ▲ 76' 6.5
  2. 29T. Malec ▲ 76' 6.9
  3. 17Paulo Victor ▲ 80' 6.7
  4. 20D. Veselovský
  5. 33B. Godál
  6. 9T. Slebodník
  7. 19B. Pinďura
  8. 21L. Migaľa
  9. 36M. Trnovský

Thống kê

022
540
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm23
7Trúng đích6
3Chệch đích11
4Sút trong vòng cấm14
7Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
2Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
4Cứu thua5
317Chuyền bóng383
220Chuyền chính xác289
69%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu50
67Ghi được75
67Thủng lưới85
1.4Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu