Komárno
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Dukla Banská Bystrica

Komárno vs FK Dukla Banská Bystrica

Tỷ số chung cuộc: Komárno 3-0 FK Dukla Banská Bystrica tại Super Liga, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 5, hòa 3, FK Dukla Banská Bystrica thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 18
Sân vận động
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
Phong độ
LDDWD Komárno
WDWLW FK Dukla Banská Bystrica
  1. 26' Dominik Žák
  2. 27' Š. Šmehyl11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' T. Slebodník I. Mensah
  5. 60' R. Pillár G. Nagy
  6. 60' V. Sliacky N. Tamás
  7. 63' Ondřej Rudzan
  8. 63' Marián Pišoja
  9. 68' D. Ožvolda · Š. Šmehyl 2-0
  10. 75' A. Hanes D. Richtárech
  11. 76' M. Hlinka N. Šikula
  12. 82' Dominik Žák
  13. 83' Jakub Sylvestr11mhỏng 11m
  14. 83' Ľubomír Willwéber
  15. 84' C. Bayemi J. Sylvestr
  16. 84' T. Németh D. Ožvolda
  17. 89' Dominik Žák
  18. 90'+1 Viktor Sliacky
  19. 90' Š. Šmehyl11m 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

Komárno Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Radványi
  1. 1F. Dlubáč 8.3
  2. 8Š. Šmehyl ⚽2 9.6
  3. 3M. Šimko 7.3
  4. 5D. Špiriak 6.9
  5. 24O. Rudzan 7.9
  6. 22N. Tamás ▼ 60' 6.3
  7. 73G. Ganbold 7.2
  8. 12D. Žák 8.2
  9. 6D. Ožvolda ▼ 84' 7.3
  10. 77G. Nagy ▼ 60' 6.6
  11. 23J. Sylvestr ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 21R. Pillár ▲ 60' 6.9
  2. 93V. Sliacky ▲ 60' 6.9
  3. 17C. Bayemi ▲ 84' 6.6
  4. 10T. Németh ▲ 84' 6.3
  5. 20J. Špyrka
  6. 97N. Špalek
  7. 9G. Tóth
  8. 31J. Trefil
  9. 71B. Sluka
FK Dukla Banská Bystrica Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Bažík
  1. 36M. Trnovský 7.9
  2. 25I. Mensah ▼ 59' 7.2
  3. 33B. Godál 7.0
  4. 41Ľ. Willwéber 6.3
  5. 6D. Richtárech ▼ 75' 6.5
  6. 13N. Šikula ▼ 76' 6.5
  7. 28M. Pišoja 6.6
  8. 7J. Považanec 7.7
  9. 44T. Záhumenský 6.9
  10. 29T. Malec 6.6
  11. 11M. Rymarenko 7.0

Dự bị 9

  1. 9T. Slebodník ▲ 59' 6.2
  2. 16A. Hanes ▲ 75' 6.9
  3. 88M. Hlinka ▲ 76' 6.3
  4. 3B. Petrák
  5. 26O. Klimpl
  6. 1I. Rehák
  7. 20D. Veselovský
  8. 19B. Pinďura
  9. 10B. Ľupták

Thống kê

027
420
35%Kiểm soát bóng65%
18Dứt điểm13
8Trúng đích7
3Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn5
7Phạt góc4
0Việt vị3
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
7Cứu thua5
255Chuyền bóng477
177Chuyền chính xác388
69%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu50
67Ghi được75
67Thủng lưới85
1.4Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu