FK Dukla Banská Bystrica
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Komárno

FK Dukla Banská Bystrica vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: FK Dukla Banská Bystrica 2-3 Komárno tại Super Liga, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dukla Banská Bystrica thắng 2, hòa 3, Komárno thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 7
Sân vận động
Štadión SNP Štiavničky, Banská Bystrica
Phong độ
WDWLW FK Dukla Banská Bystrica
LDDWD Komárno
  1. 11' B. Godál · M. Rymarenko 1-0
  2. 18' 1-1 Š. Šmehyl · J. Špyrka
  3. HT1-1
  4. 46' D. Veselovský T. Slebodník
  5. 59' Nándor Tamás
  6. 60' Jozef Špyrka11mhỏng 11m
  7. 62' Dominik Veselovský
  8. 64' T. Németh D. Ožvolda
  9. 69' L. Migaľa O. Klimpl
  10. 72' G. Ganbold B. Sluka
  11. 72' N. Špalek N. Tamás
  12. 78' A. Brenkus T. Malec
  13. 82' Timotej Záhumenský
  14. 84' M. Rymarenko11m 2-1
  15. 86' 2-2 B. Godálphản lưới
  16. 87' C. Bayemi P. Voleský
  17. 87' G. Tóth J. Špyrka
  18. 90'+4 Ľubomír Willwéber
  19. 90'+4 Ganbold Ganbayar
  20. 90'+1 2-3 G. Ganbold · C. Bayemi
  21. FT2-3

Đội hình

FK Dukla Banská Bystrica Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Bažík
  1. 1I. Rehák 6.7
  2. 26O. Klimpl ▼ 69' 6.5
  3. 33B. Godál 7.0
  4. 41Ľ. Willwéber 6.7
  5. 13N. Šikula 7.0
  6. 9T. Slebodník ▼ 46' 6.3
  7. 6D. Richtárech 6.9
  8. 88M. Hlinka 6.6
  9. 44T. Záhumenský 7.0
  10. 29T. Malec ▼ 78' 6.9
  11. 11M. Rymarenko 7.6

Dự bị 9

  1. 20D. Veselovský ▲ 46' 6.3
  2. 21L. Migaľa ▲ 69' 6.3
  3. 23A. Brenkus ▲ 78' 6.2
  4. 10B. Ľupták
  5. 16A. Hanes
  6. 7J. Považanec
  7. 3B. Petrák
  8. 36M. Trnovský
  9. 14G. Demian
Komárno Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Radványi
  1. 31J. Trefil 6.6
  2. 14T. Diviš 6.3
  3. 24O. Rudzan 5.6
  4. 21R. Pillár 7.2
  5. 71B. Sluka ▼ 72' 6.9
  6. 6D. Ožvolda ▼ 64' 6.9
  7. 20J. Špyrka ▼ 87' 6.9
  8. 22N. Tamás ▼ 72' 7.2
  9. 12D. Žák 6.9
  10. 8Š. Šmehyl 7.3
  11. 99P. Voleský ▼ 87' 6.6

Dự bị 9

  1. 10T. Németh ▲ 64' 6.9
  2. 73G. Ganbold ▲ 72' 7.3
  3. 97N. Špalek ▲ 72' 6.5
  4. 17C. Bayemi ▲ 87'
  5. 9G. Tóth ▲ 87'
  6. 7J. Pastorek
  7. 15D. Kmeťo
  8. 1F. Dlubáč
  9. 5D. Špiriak

Thống kê

0210
810
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm19
6Trúng đích5
0Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
10Phạt góc8
0Việt vị1
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
413Chuyền bóng317
307Chuyền chính xác230
74%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

50Trận đấu48
75Ghi được67
85Thủng lưới67
1.5Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu