ŠK Slovan Bratislava
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AS Trenčín

ŠK Slovan Bratislava vs AS Trenčín

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 4-0 AS Trenčín tại Super Liga, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 6, hòa 2, AS Trenčín thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 2
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Trọng tài
M. Očenáš
Phong độ
WWLWL ŠK Slovan Bratislava
WLWWL AS Trenčín
  1. 36' D. Hrnčár · D. Holman 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Ramírez M. Kmeť
  4. 46' L. Ďuriška S. Kozlovský
  5. 67' A. Green · Lucas Lovat 2-0
  6. 69' T. Barseghyan G. Chakvetadze
  7. 69' J. Kucka D. Holman
  8. 69' I. Šaponjić E. Ramírez
  9. 76' J. Kankava A. Mustafić
  10. 78' Uche Agbo
  11. 79' R. Križan M. Abena
  12. 82' J. Kucka · J. Kankava 3-0
  13. 83' R. Šebeň K. Madu
  14. 88' L. Letenay N. Kupusović
  15. 89' A. Gajdoš S. Lavrinčík
  16. 90' D. Hrnčár · T. Barseghyan 4-0
  17. FT4-0

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Weiss
  1. 1A. Chovan
  2. 36Lucas Lovat
  3. 3U. Agbo
  4. 14M. Abena ▼ 79'
  5. 81V. De Marco
  6. 8D. Holman ▼ 69'
  7. 16A. Mustafić ▼ 76'
  8. 18D. Hrnčár
  9. 70G. Chakvetadze ▼ 69'
  10. 19A. Green
  11. 24E. Ramírez ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 11T. Barseghyan ▲ 69'
  2. 33J. Kucka ▲ 69'
  3. 9I. Šaponjić ▲ 69'
  4. 20J. Kankava ▲ 76'
  5. 5R. Križan ▲ 79'
  6. 2S. Voet
  7. 31M. Trnovský
  8. 25L. Pauschek
  9. 35A. Hrdina
AS Trenčín Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Hyballa
  1. 99M. Kukučka
  2. 13K. Madu ▼ 83'
  3. 19Kelvin Pires
  4. 15L. Stojsavljević
  5. 4S. Kozlovský ▼ 46'
  6. 31F. Bainović
  7. 20R. Ibrahim
  8. 18S. Lavrinčík ▼ 89'
  9. 28M. Kmeť ▼ 46'
  10. 29N. Kupusović ▼ 88'
  11. 7Eynel Soares

Dự bị 9

  1. 5C. Ramírez ▲ 46'
  2. 81L. Ďuriška ▲ 46'
  3. 3R. Šebeň ▲ 83'
  4. 21L. Letenay ▲ 88'
  5. 8A. Gajdoš ▲ 89'
  6. 32S. Mičuda
  7. 6A. Oladoye
  8. 30M. Slavíček
  9. 17L. Demitra

Thống kê

017
500
22Dứt điểm13
10Trúng đích3
7Chệch đích8
5Bị chặn2
7Phạt góc5
4Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5

So sánh

61Trận đấu44
119Ghi được74
72Thủng lưới67
1.95Bàn thắng mỗi trận1.68
18Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn26
70Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu