Heart of Midlothian F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dundee F.C.

Heart of Midlothian F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 2-1 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 8, hòa 0, Dundee F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Tynecastle Park, Edinburgh
Trọng tài
C. Graham
Phong độ
DDWWW Heart of Midlothian F.C.
LWLDL Dundee F.C.
  1. 10' B. Wales J. Westley
  2. 17' 0-1 B. Fink · I. Samuels
  3. 35' Josh McPake
  4. 45'+8 Ryan Finnigan
  5. HT0-1
  6. 46' H. Milne O. McEntee
  7. 46' J. Moorhouse R. Finnigan
  8. 60' C. Borchgrevink J. Altena
  9. 60' S. Kerjota C. Miller
  10. 62' Ethan Hamilton
  11. 65' J. Wright B. Fink
  12. 65' J. Bevan A. Forrest
  13. 66' J. Williams J. Wilson
  14. 69' Imari Samuels
  15. 76' Z. Besir F. Robertson
  16. 82' Christian Borchgrevink
  17. 84' C. Braga11m 1-1
  18. 87' C. Reilly I. Samuels
  19. 90'+7 Sabah Kerjota
  20. 90'+1 Žan Bešir
  21. 90' Žan Bešir
  22. 90' S. Kerjota · J. McPake 2-1
  23. FT2-1

Đội hình

Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Wouter Vrancken
  1. 1B. Reus 6.3
  2. 23J. Altena ▼ 60' 7.2
  3. 6O. McEntee ▼ 46' 6.9
  4. 17S. Findlay 7.2
  5. 5J. McCart 7.0
  6. 22T. Magnusson 6.7
  7. 78L. Mendy 6.9
  8. 7C. Miller ▼ 60' 6.5
  9. 10C. Braga 6.3
  10. 15J. McPake 6.9
  11. 21J. Wilson ▼ 66' 6.0

Dự bị 9

  1. 30R. Fulton
  2. 18H. Milne ▲ 46' 7.5
  3. 2C. Borchgrevink ▲ 60' 7.2
  4. 29S. Kerjota ▲ 60' 8.3
  5. 9J. Williams ▲ 66' 7.0
  6. 11P. Kabore
  7. 77A. Ba-Sy
  8. 19S. Guendouz
  9. 74R. Mato
Dundee F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steven Pressley
  1. 1O. Goodman 8.3
  2. 7D. Wright 5.9
  3. 4R. Astley 7.2
  4. 5O. Bevan 7.0
  5. 12I. Samuels ▼ 87' 7.0
  6. 10F. Robertson ▼ 76' 7.0
  7. 8R. Finnigan ▼ 46' 6.6
  8. 48E. Hamilton 6.7
  9. 14A. Forrest ▼ 65' 7.3
  10. 21B. Fink ▼ 65' 6.9
  11. 19J. Westley ▼ 10' 6.7

Dự bị 9

  1. 13K. O'Hara
  2. 26J. Wright ▲ 65' 6.2
  3. 2B. Halliday
  4. 3I. Odutayo
  5. 17Z. Besir ▲ 76' 5.9
  6. 27J. Bevan ▲ 65' 6.2
  7. 18C. Reilly ▲ 87' 6.7
  8. 16J. Moorhouse ▲ 46' 6.7
  9. 9B. Wales ▲ 10' 5.9

Thống kê

0214
231
72%Kiểm soát bóng28%
27Dứt điểm4
7Trúng đích1
11Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn0
14Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
0.93Bàn thắng ngăn chặn0.93
622Chuyền bóng254
525Chuyền chính xác163
84%Chính xác chuyền64%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
5 13 - 3 +10 15
2
Heart of Midlothian F.C.
5 12 - 5 +7 12
3
St Mirren F.C.
5 8 - 5 +3 10
4
Rangers F.C.
5 6 - 4 +2 10
5
Motherwell F.C.
5 8 - 5 +3 8
6
Dundee F.C.
6 7 - 6 +1 7
7
St Johnstone F.C.
5 8 - 8 0 7
8
Hibernian F.C.
5 7 - 9 -2 6
9
Dundee F.C.
6 6 - 11 -5 5
10
Aberdeen F.C.
5 2 - 7 -5 4
11
Falkirk F.C.
5 3 - 7 -4 2
12
Kilmarnock F.C.
5 4 - 14 -10 1
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)

So sánh

16Trận đấu13
29Ghi được22
27Thủng lưới17
1.81Bàn thắng mỗi trận1.69
2Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn7
17Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu