Heart of Midlothian F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Dundee F.C.

Heart of Midlothian F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 2-0 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 8, hòa 0, Dundee F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 16
Sân vận động
Tynecastle Park, Edinburgh
Phong độ
DDWWW Heart of Midlothian F.C.
LWLDL Dundee F.C.
  1. 21' L. Shankland · J. Penrice 1-0
  2. 31' L. Shankland 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Murray O. Adewumi
  5. 46' E. Ingram F. Robertson
  6. 61' S. Tiffoney S. Palmer-Houlden
  7. 62' Lawrence Shankland
  8. 67' A. Forrest J. Wilson
  9. 76' K. Vargas B. Spittal
  10. 76' J. Grant M. Drammeh
  11. 84' Josh Mulligan
  12. 84' J. Vetro J. Mulligan
  13. 86' Simon Murray
  14. 89' James Penrice
  15. 90'+1 Ethan Ingram
  16. FT2-0

Đội hình

Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Gordon 6.9
  2. 5D. Oyegoke 7.9
  3. 4C. Halkett 7.6
  4. 15K. Rowles 7.3
  5. 29J. Penrice 8.5
  6. 14C. Devlin 7.6
  7. 18M. Boateng 7.3
  8. 37M. Drammeh ▼ 76' 6.2
  9. 9L. Shankland ⚽2 9.0
  10. 16B. Spittal ▼ 76' 7.5
  11. 21J. Wilson ▼ 67' 6.6

Dự bị 9

  1. 17A. Forrest ▲ 67' 6.5
  2. 77K. Vargas ▲ 76' 7.0
  3. 7J. Grant ▲ 76' 6.6
  4. 20Y. Dhanda
  5. 11Y. Oda
  6. 35A. Forrester
  7. 25M. Tait
  8. 28Z. Clark
  9. 80A. Salazar
Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Docherty
  1. 1J. McCracken 6.9
  2. 4R. Astley 7.2
  3. 29A. Portales 6.7
  4. 20B. Koumetio 7.0
  5. 8J. Mulligan ▼ 84' 6.5
  6. 6J. McGhee 6.9
  7. 28M. Sylla 6.7
  8. 19F. Robertson ▼ 46' 6.7
  9. 10L. Cameron 6.7
  10. 11O. Adewumi ▼ 46' 6.5
  11. 23S. Palmer-Houlden ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 15S. Murray ▲ 46' 6.5
  2. 2E. Ingram ▲ 46' 6.9
  3. 7S. Tiffoney ▲ 61' 6.3
  4. 47J. Vetro ▲ 84' 7.2
  5. 9C. Main
  6. 22S. Braybrooke
  7. 30H. Sharp
  8. 16S. Kelly
  9. 31T. Carson

Thống kê

026
430
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm6
8Trúng đích0
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Cứu thua5
431Chuyền bóng336
334Chuyền chính xác228
77%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

54Trận đấu51
69Ghi được96
75Thủng lưới88
1.28Bàn thắng mỗi trận1.88
12Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn35
41Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu