Aberdeen F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Heart of Midlothian F.C.

Aberdeen F.C. vs Heart of Midlothian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aberdeen F.C. 2-1 Heart of Midlothian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aberdeen F.C. thắng 5, hòa 2, Heart of Midlothian F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Pittodrie Stadium, Aberdeen
Phong độ
LWLLD Aberdeen F.C.
DDWWW Heart of Midlothian F.C.
  1. 34' Bradley Lyons
  2. 35' 0-1 O. McEntee
  3. 41' Jordi Altena
  4. HT0-1
  5. 60' P. Kabore A. Ba-Sy
  6. 71' Aremu Afeez
  7. 73' S. Armstrong A. Aremu
  8. 73' L. Smith T. Yogane
  9. 73' A. Briedl C. Ronan
  10. 73' A. Mouloua C. Cadden
  11. 75' J. McCart L. Mendy
  12. 75' S. Guendouz S. Kerjota
  13. 80' T. Magnusson B. Spittal
  14. 83' G. Molloy N. Guinness-Walker
  15. 89' Harry Milne
  16. 90'+6 Kevin Nisbet
  17. 90'+3 Stuart Findlay
  18. 90' L. Mayo · K. Nisbet 1-1
  19. 90' K. Nisbet11m 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

Aberdeen F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stephen Robinson
  1. 27M. Muller 6.6
  2. 28C. Cadden ▼ 73' 7.0
  3. 23L. Mayo 7.7
  4. 26D. Happe 7.9
  5. 24N. Guinness-Walker ▼ 83' 7.6
  6. 8B. Lyons 7.2
  7. 32A. Aremu ▼ 73' 7.3
  8. 20T. Olusanya 7.0
  9. 25C. Ronan ▼ 73' 6.9
  10. 7T. Yogane ▼ 73' 6.9
  11. 15K. Nisbet 7.9

Dự bị 9

  1. 1D. Mitov
  2. 17S. Armstrong ▲ 73' 6.9
  3. 11L. Smith ▲ 73' 6.3
  4. 21G. Molloy ▲ 83' 6.6
  5. 10A. Briedl ▲ 73' 6.7
  6. 16D. Lobban
  7. 9A. Mouloua ▲ 73' 6.5
  8. 22J. Milne
  9. 53A. Fasanya
Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Wouter Vrancken
  1. 1B. Reus 6.2
  2. 23J. Altena 6.2
  3. 6O. McEntee 8.2
  4. 17S. Findlay 5.9
  5. 18H. Milne 6.7
  6. 78L. Mendy ▼ 75' 6.9
  7. 16B. Spittal ▼ 80' 7.2
  8. 29S. Kerjota ▼ 75' 6.3
  9. 7C. Miller 6.3
  10. 10C. Braga 6.2
  11. 77A. Ba-Sy ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 28Z. Clark
  2. 15J. McPake
  3. 22T. Magnusson ▲ 80' 6.2
  4. 11P. Kabore ▲ 60' 6.3
  5. 5J. McCart ▲ 75' 6.3
  6. 89A. Kyziridis
  7. 19S. Guendouz ▲ 75' 6.7
  8. 74R. Mato
  9. 21J. Wilson

Thống kê

034
621
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm19
3Trúng đích4
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn8
4Phạt góc6
3Việt vị0
10Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
359Chuyền bóng350
272Chuyền chính xác257
76%Chính xác chuyền73%
2.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
6 14 - 3 +11 18
2
Rangers F.C.
6 7 - 4 +3 13
3
Heart of Midlothian F.C.
5 12 - 5 +7 12
4
St Mirren F.C.
6 8 - 6 +2 10
5
Motherwell F.C.
5 8 - 5 +3 8
6
Dundee F.C.
6 7 - 6 +1 7
7
St Johnstone F.C.
6 8 - 9 -1 7
8
Hibernian F.C.
5 7 - 9 -2 6
9
Dundee F.C.
6 6 - 11 -5 5
10
Aberdeen F.C.
5 2 - 7 -5 4
11
Falkirk F.C.
5 3 - 7 -4 2
12
Kilmarnock F.C.
5 4 - 14 -10 1
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)

So sánh

12Trận đấu16
21Ghi được29
15Thủng lưới27
1.75Bàn thắng mỗi trận1.81
5Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn12
10Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu