Celtic F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rangers F.C.

Celtic F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 3-1 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 3, hòa 4, Rangers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 36
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WLWWW Celtic F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 9' 0-1 M. Moore
  2. 19' Youssef Chermiti
  3. 23' Yang Hyun-Jun · A. Engels 1-1
  4. 39' Alistair Johnston
  5. HT1-1
  6. 46' S. Tounekti L. McCowan
  7. 53' D. Maeda · K. Tierney 2-1
  8. 57' D. Maeda 3-1
  9. 59' D. Sterling J. Tavernier
  10. 59' T. Aasgaard M. Diomande
  11. 59' D. Gassama O. Antman
  12. 67' Auston Trusty
  13. 76' R. Hatate B. Nygren
  14. 76' B. Miovski T. Chukwuani
  15. 78' Kieran Tierney
  16. 78' Tuur Rommens
  17. 79' Liam Scales
  18. 81' K. Iheanacho Yang Hyun-Jun
  19. 81' A. Ralston A. Johnston
  20. 82' Daizen Maeda
  21. 84' M. Saracchi K. Tierney
  22. 89' Reo Hatate
  23. FT3-1

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin O'Neill
  1. 12V. Sinisalo 6.3
  2. 2A. Johnston ▼ 81' 6.5
  3. 6A. Trusty 7.2
  4. 5L. Scales 7.3
  5. 63K. Tierney ▼ 84' 7.3
  6. 27A. Engels 7.2
  7. 42C. McGregor 6.9
  8. 14L. McCowan ▼ 46' 6.6
  9. 8B. Nygren ▼ 76' 6.3
  10. 13Yang Hyun-Jun ▼ 81' 7.6
  11. 38D. Maeda ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 31R. Doohan
  2. 49J. Forrest
  3. 17K. Iheanacho ▲ 81' 6.5
  4. 56A. Ralston ▲ 81' 6.6
  5. 23S. Tounekti ▲ 46' 6.5
  6. 21A. Oxlade-Chamberlain
  7. 36M. Saracchi ▲ 84' 6.7
  8. 41R. Hatate ▲ 76' 6.7
  9. 47D. Murray
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland 6.3
  2. 2J. Tavernier ▼ 59' 6.0
  3. 24N. Djiga 6.9
  4. 37E. Fernandez 6.7
  5. 25T. Rommens 6.9
  6. 8C. Barron 7.2
  7. 42T. Chukwuani ▼ 76' 6.5
  8. 18O. Antman ▼ 59' 6.9
  9. 10M. Diomande ▼ 59' 6.2
  10. 47M. Moore 7.2
  11. 9Chermiti 6.2

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 21D. Sterling ▲ 59' 6.5
  3. 14N. Bajrami
  4. 11T. Aasgaard ▲ 59' 7.2
  5. 23D. Gassama ▲ 59' 6.7
  6. 30J. Meghoma
  7. 28B. Miovski ▲ 76' 6.5
  8. 3M. Aarons
  9. 7A. Skov Olsen

Thống kê

061
720
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm9
4Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn3
1Phạt góc7
1Việt vị2
25Phạm lỗi13
6Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.80Bàn thắng ngăn chặn-0.80
423Chuyền bóng400
344Chuyền chính xác310
81%Chính xác chuyền78%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

58Trận đấu61
109Ghi được115
71Thủng lưới85
1.88Bàn thắng mỗi trận1.89
19Giữ sạch lưới16
40Trên 2.5 bàn39
58Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu