Rangers F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Celtic F.C.

Rangers F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 2-2 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 3, hòa 4, Celtic F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 29
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
WLWWW Celtic F.C.
  1. 8' Chermiti · A. Skov Olsen 1-0
  2. 26' Chermiti 2-0
  3. 39' Callum McGregor
  4. HT2-0
  5. 46' S. Tounekti J. Adamu
  6. 46' R. Hatate A. Oxlade-Chamberlain
  7. 56' 2-1 K. Tierney · B. Nygren
  8. 64' M. Diomande R. Naderi
  9. 74' D. Gassama A. Skov Olsen
  10. 74' M. Saracchi K. Tierney
  11. 74' L. McCowan Yang Hyun-Jun
  12. 79' John Souttar
  13. 85' J. Forrest B. Nygren
  14. 88' Daizen Maeda
  15. 90' Nicolas Raskin
  16. 90' 2-2 R. Hatate
  17. FT2-2

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 21D. Sterling
  3. 5J. Souttar
  4. 37E. Fernandez
  5. 25T. Rommens
  6. 43N. Raskin
  7. 42T. Chukwuani
  8. 7A. Skov Olsen▼ 74'
  9. 47M. Moore
  10. 20R. Naderi▼ 64'
  11. 9Chermiti

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 14N. Bajrami
  3. 10M. Diomande▲ 64'
  4. 11T. Aasgaard
  5. 24N. Djiga
  6. 23D. Gassama▲ 74'
  7. 30J. Meghoma
  8. 2J. Tavernier
  9. 28B. Miovski
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martin O'Neill
  1. 12V. Sinisalo
  2. 22J. Araujo
  3. 47D. Murray
  4. 5L. Scales
  5. 63K. Tierney▼ 74'
  6. 8B. Nygren▼ 85'
  7. 42C. McGregor
  8. 21A. Oxlade-Chamberlain▼ 46'
  9. 13Yang Hyun-Jun▼ 74'
  10. 9J. Adamu▼ 46'
  11. 38D. Maeda

Dự bị 9

  1. 31R. Doohan
  2. 49J. Forrest▲ 85'
  3. 11T. Cvancara
  4. 23S. Tounekti▲ 46'
  5. 43B. Arthur
  6. 36M. Saracchi▲ 74'
  7. 41R. Hatate▲ 46'
  8. 14L. McCowan▲ 74'
  9. 51C. Donovan

Thống kê

026
710
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm17
3Trúng đích7
6Chệch đích5
3Bị chặn5
6Phạt góc7
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
5Cứu thua1
358Chuyền bóng431
69%Chính xác chuyền78%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

61Trận đấu58
115Ghi được109
85Thủng lưới71
1.89Bàn thắng mỗi trận1.88
16Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn40
59Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu