Rangers F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Celtic F.C.

Rangers F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 0-0 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 3, hòa 4, Celtic F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 4
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
WLWWW Celtic F.C.
  1. 34' John Souttar
  2. HT0-0
  3. 63' Mikey Moore
  4. 65' S. Yamada A. Engels
  5. 65' J. Forrest M. Balikwisha
  6. 67' Mohammed Diomande
  7. 72' C. Dessers B. Miovski
  8. 72' O. Antman M. Moore
  9. 72' M. Saracchi K. Tierney
  10. 76' N. Bajrami T. Aasgaard
  11. 82' J. Rothwell C. Barron
  12. 82' F. Curtis D. Gassama
  13. 88' Nasser Djiga
  14. 88' L. McCowan R. Hatate
  15. FT0-0

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Russell Martin
  1. 1J. Butland
  2. 2J. Tavernier
  3. 24N. Djiga
  4. 5J. Souttar
  5. 30J. Meghoma
  6. 8C. Barron▼ 82'
  7. 10M. Diomande
  8. 23D. Gassama▼ 82'
  9. 11T. Aasgaard▼ 76'
  10. 47M. Moore▼ 72'
  11. 28B. Miovski▼ 72'

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 3M. Aarons
  3. 6J. Rothwell▲ 82'
  4. 9C. Dessers▲ 72'
  5. 14N. Bajrami▲ 76'
  6. 18O. Antman▲ 72'
  7. 37E. Fernandez
  8. 52F. Curtis▲ 82'
  9. 99Danilo Pereira
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brendan Rodgers
  1. 1K. Schmeichel
  2. 56A. Ralston
  3. 20C. Carter-Vickers
  4. 5L. Scales
  5. 63K. Tierney▼ 72'
  6. 27A. Engels▼ 65'
  7. 42C. McGregor
  8. 41R. Hatate▼ 88'
  9. 8B. Nygren
  10. 38D. Maeda
  11. 10M. Balikwisha▼ 65'

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 13Yang Hyun-Jun
  3. 14L. McCowan▲ 88'
  4. 18S. Yamada▲ 65'
  5. 28P. Bernardo
  6. 36M. Saracchi▲ 72'
  7. 47D. Murray
  8. 49J. Forrest▲ 65'
  9. 51C. Donovan

Thống kê

038
100
41%Kiểm soát bóng59%
4Dứt điểm5
0Trúng đích2
2Chệch đích2
2Bị chặn1
8Phạt góc1
2Việt vị0
17Phạm lỗi17
3Thẻ vàng0
2Cứu thua0
343Chuyền bóng508
72%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

61Trận đấu58
115Ghi được109
85Thủng lưới71
1.89Bàn thắng mỗi trận1.88
16Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn40
59Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu