Rangers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Celtic F.C.

Rangers F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 1-1 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 3, hòa 4, Celtic F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 2
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
WLWWW Celtic F.C.
  1. 26' Nicolas Raskin
  2. 44' C. Dessers · M. Diomandé 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' 1-1 A. Idah · D. Maeda
  5. 59' Adam Idah
  6. 63' Yang Hyun-Jun J. Forrest
  7. 63' Paulo Bernardo A. Engels
  8. 66' I. Hagi N. Bajrami
  9. 66' H. Igamane V. Černý
  10. 79' J. Schlupp G. Taylor
  11. 83' B. Rice I. Hagi
  12. 84' J. Kenny A. Idah
  13. 88' Bailey Rice
  14. 90' Johnny Kenny
  15. 90'+3 Danilo M. Diomandé
  16. FT1-1

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Ferguson
  1. 31L. Kelly 6.9
  2. 2J. Tavernier 7.7
  3. 5J. Souttar 7.2
  4. 27L. Balogun 7.2
  5. 22Jefté 6.9
  6. 10M. Diomandé ▼ 90' 7.9
  7. 8C. Barron 7.0
  8. 43N. Raskin 7.5
  9. 18V. Černý ▼ 66' 7.0
  10. 14N. Bajrami ▼ 66' 6.6
  11. 9C. Dessers 7.0

Dự bị 9

  1. 30I. Hagi ▲ 66' 6.3
  2. 29H. Igamane ▲ 66' 6.9
  3. 49B. Rice ▲ 83' 6.3
  4. 99Danilo ▲ 90'
  5. 7Ó. Cortés
  6. 45R. McCausland
  7. 1J. Butland
  8. 24N. Kasanwirjo
  9. 19C. Nsiala
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Rodgers
  1. 12V. Sinisalo 6.9
  2. 56A. Ralston 6.9
  3. 20C. Carter-Vickers 7.0
  4. 5L. Scales 7.6
  5. 3G. Taylor ▼ 79' 6.7
  6. 27A. Engels ▼ 63' 6.9
  7. 42C. McGregor 6.6
  8. 41R. Hatate 6.9
  9. 49J. Forrest ▼ 63' 6.7
  10. 9A. Idah ▼ 84' 6.6
  11. 38D. Maeda 6.9

Dự bị 9

  1. 13Yang Hyun-Jun ▲ 63' 6.7
  2. 28Paulo Bernardo ▲ 63' 6.9
  3. 15J. Schlupp ▲ 79' 6.7
  4. 24J. Kenny ▲ 84' 6.7
  5. 62S. McArdle
  6. 6A. Trusty
  7. 29S. Bain
  8. 17M. Nawrocki
  9. 14L. McCowan

Thống kê

015
610
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm7
4Trúng đích3
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc6
3Việt vị2
9Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
319Chuyền bóng486
249Chuyền chính xác416
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

64Trận đấu63
123Ghi được181
77Thủng lưới62
1.92Bàn thắng mỗi trận2.87
20Giữ sạch lưới29
39Trên 2.5 bàn45
72Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu