Celtic F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Rangers F.C.

Celtic F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 1-3 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 3, hòa 4, Rangers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 21
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WLWWW Celtic F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 7' Thelo Aasgaard
  2. 20' Yang Hyun-Jun · B. Nygren 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' M. Diomande T. Aasgaard
  5. 50' 1-1 Chermiti · N. Raskin
  6. 55' Djeidi Gassama
  7. 59' 1-2 Chermiti
  8. 68' J. Araujo L. McCowan
  9. 71' 1-3 M. Moore · D. Gassama
  10. 74' S. Yamada J. Kenny
  11. 74' R. Hatate B. Nygren
  12. 87' J. Tavernier D. Gassama
  13. 88' L. Scales K. Tierney
  14. 88' J. Forrest A. Ralston
  15. 90'+2 Bojan Miovski
  16. 90'+2 B. Miovski Chermiti
  17. FT1-3

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Martin O'Neill
  1. 1K. Schmeichel
  2. 56A. Ralston▼ 88'
  3. 6A. Trusty
  4. 63K. Tierney▼ 88'
  5. 13Yang Hyun-Jun
  6. 27A. Engels
  7. 42C. McGregor
  8. 14L. McCowan▼ 68'
  9. 8B. Nygren▼ 74'
  10. 38D. Maeda
  11. 24J. Kenny▼ 74'

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 5L. Scales▲ 88'
  3. 18S. Yamada▲ 74'
  4. 22J. Araujo▲ 68'
  5. 28P. Bernardo
  6. 41R. Hatate▲ 74'
  7. 47D. Murray
  8. 49J. Forrest▲ 88'
  9. 51C. Donovan
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 21D. Sterling
  3. 5J. Souttar
  4. 37E. Fernandez
  5. 30J. Meghoma
  6. 8C. Barron
  7. 43N. Raskin
  8. 11T. Aasgaard▼ 46'
  9. 23D. Gassama▼ 87'
  10. 9Chermiti▼ 90'
  11. 47M. Moore

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 19C. Nsiala
  3. 3M. Aarons
  4. 2J. Tavernier▲ 87'
  5. 52F. Curtis
  6. 20K. Dowell
  7. 10M. Diomande▲ 46'
  8. 28B. Miovski▲ 90'
  9. 99Danilo Pereira

Thống kê

008
530
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm9
9Trúng đích4
6Chệch đích0
6Bị chặn5
8Phạt góc5
0Việt vị3
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
1Cứu thua8
533Chuyền bóng276
83%Chính xác chuyền71%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

58Trận đấu61
109Ghi được115
71Thủng lưới85
1.88Bàn thắng mỗi trận1.89
19Giữ sạch lưới16
40Trên 2.5 bàn39
58Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu