Celtic F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Rangers F.C.

Celtic F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 2-3 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 3, hòa 4, Rangers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 30
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WLWWW Celtic F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 4' 0-1 N. Raskin · J. Tavernier
  2. 34' Dujon Sterling
  3. 37' 0-2 M. Diomandé · N. Raskin
  4. HT0-2
  5. 46' A. Idah N. Kühn
  6. 49' D. Maeda · Jota 1-2
  7. 56' R. Pröpper L. Balogun
  8. 66' I. Hagi M. Diomandé
  9. 70' Yang Hyun-Jun Jota
  10. 74' Robin Pröpper
  11. 74' R. Hatate · L. McCowan 2-2
  12. 77' Ianis Hagi
  13. 82' C. Nsiala D. Sterling
  14. 83' T. Lawrence C. Barron
  15. 83' H. Igamane V. Černý
  16. 88' 2-3 H. Igamane · J. Butland
  17. FT2-3

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 6.3
  2. 2A. Johnston 6.2
  3. 20C. Carter-Vickers 6.6
  4. 17M. Nawrocki 7.0
  5. 15J. Schlupp 6.9
  6. 14L. McCowan 7.0
  7. 27A. Engels 7.0
  8. 41R. Hatate 7.6
  9. 10N. Kühn ▼ 46' 6.3
  10. 38D. Maeda 8.2
  11. 7Jota ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 9A. Idah ▲ 46' 6.5
  2. 13Yang Hyun-Jun ▲ 70' 6.6
  3. 24J. Kenny
  4. 56A. Ralston
  5. 3G. Taylor
  6. 66F. Turley
  7. 47D. Murray
  8. 59J. Bonnar
  9. 12V. Sinisalo
Rangers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Ferguson
  1. 1J. Butland 7.0
  2. 21D. Sterling ▼ 82' 7.3
  3. 5J. Souttar 6.6
  4. 27L. Balogun ▼ 56' 7.2
  5. 2J. Tavernier 7.2
  6. 8C. Barron ▼ 83' 6.7
  7. 43N. Raskin 8.3
  8. 3R. Yılmaz 6.3
  9. 10M. Diomandé ▼ 66' 7.6
  10. 18V. Černý ▼ 83' 7.2
  11. 9C. Dessers 6.5

Dự bị 9

  1. 4R. Pröpper ▲ 56' 6.3
  2. 30I. Hagi ▲ 66' 6.2
  3. 19C. Nsiala ▲ 82' 6.7
  4. 11T. Lawrence ▲ 83' 6.3
  5. 29H. Igamane ▲ 83' 7.5
  6. 49B. Rice
  7. 99Danilo
  8. 31L. Kelly
  9. 14N. Bajrami

Thống kê

007
630
72%Kiểm soát bóng28%
14Dứt điểm10
6Trúng đích5
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
7Phạt góc6
2Việt vị0
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
550Chuyền bóng215
463Chuyền chính xác141
84%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

63Trận đấu64
181Ghi được123
62Thủng lưới77
2.87Bàn thắng mỗi trận1.92
29Giữ sạch lưới20
45Trên 2.5 bàn39
95Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu