Kilmarnock F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Livingston F.C.

Kilmarnock F.C. vs Livingston F.C.

Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 2-0 Livingston F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 6, hòa 3, Livingston F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 31
Phong độ
LWLLD Kilmarnock F.C.
WLWLL Livingston F.C.
  1. 25' J. Hugill · M. Watkins 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' B. Lyons A. Tshibola
  4. 56' D. Watson M. Watkins
  5. 62' Cristian Montaño
  6. 63' B. McKay R. Muirhead
  7. 63' L. Smith M. Tait
  8. 67' D. Thompson M. Schjonning-Larsen
  9. 67' T. Lowery L. Polworth
  10. 72' S. Arfield D. Wilson
  11. 72' J. Bokila J. Nouble
  12. 72' E. Danso S. Pittman
  13. 77' F. Curtis · J. Hugill 2-0
  14. 79' R. McKenzie G. Kiltie
  15. 83' Brooklyn Kabongolo
  16. 84' Brooklyn Kabongolo
  17. FT2-0

Đội hình

Kilmarnock F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Kris Doolan
  1. 13K. Roos 6.6
  2. 2J. Brandon 7.5
  3. 14G. Stanger 6.9
  4. 6R. Deas 6.9
  5. 21M. Schjonning-Larsen ▼ 67' 6.7
  6. 31L. Polworth ▼ 67' 6.2
  7. 36A. Tshibola ▼ 56' 7.2
  8. 52F. Curtis 8.7
  9. 11G. Kiltie ▼ 79' 7.2
  10. 44J. Hugill 8.5
  11. 23M. Watkins ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 1M. Stryjek
  2. 7R. McKenzie ▲ 79' 6.7
  3. 8B. Lyons ▲ 56' 7.2
  4. 3D. Thompson ▲ 67' 6.6
  5. 19B. Anderson
  6. 5L. Mayo
  7. 20N. Clescenco
  8. 18T. Lowery ▲ 67' 6.6
  9. 12D. Watson ▲ 56' 6.3
Livingston F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marvin Bartley
  1. 28J. Prior 7.3
  2. 23B. Kabongolo 5.7
  3. 27D. Wilson ▼ 72' 6.3
  4. 19D. Finlayson 6.7
  5. 2C. Kerr 6.5
  6. 24M. Sylla 7.2
  7. 8S. Pittman ▼ 72' 6.7
  8. 25M. Tait ▼ 63' 6.5
  9. 26C. Montano 6.9
  10. 9R. Muirhead ▼ 63' 7.2
  11. 7J. Nouble ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 32J. Smith
  2. 37S. Arfield ▲ 72' 6.3
  3. 5R. McGowan
  4. 17S. May
  5. 10B. McKay ▲ 63' 6.5
  6. 15L. Smith ▲ 63' 6.5
  7. 18J. Bokila ▲ 72' 6.5
  8. 3B. Fati
  9. 20E. Danso ▲ 72' 6.7

Thống kê

003
411
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm10
4Trúng đích1
7Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
360Chuyền bóng516
276Chuyền chính xác412
77%Chính xác chuyền80%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

45Trận đấu43
62Ghi được50
71Thủng lưới79
1.38Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu