Kilmarnock F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Livingston F.C.

Kilmarnock F.C. vs Livingston F.C.

Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 2-0 Livingston F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 6, hòa 3, Livingston F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Relegation Round · Vòng 2
Sân vận động
The BBSP Stadium Rugby Park, Kilmarnock
Trọng tài
David Munro, Scotland
Phong độ
LWLLD Kilmarnock F.C.
WLWLL Livingston F.C.
  1. 11' Joe Wright
  2. HT0-0
  3. 48' K. Vassell · C. Doidge 1-0
  4. 49' Sean Kelly
  5. 63' Christian Doidge
  6. 64' Jason Holt
  7. 64' D. Armstrong11m 2-0
  8. 65' B. Anderson J. Holt
  9. 77' S. Bradley S. Kelly
  10. 82' Jordan Jones D. Armstrong
  11. 82' J. Sanders J. Dorsett
  12. 82' J. Penrice N. Devlin
  13. 82' T. Parkes C. Montaño
  14. 88' B. Wales K. Vassell
  15. 89' Luiyi de Lucas
  16. 90' B. Lyons C. Doidge
  17. FT2-0

Đội hình

Kilmarnock F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. McInnes
  1. 20S. Walker 7.5
  2. 2L. Mayo 6.9
  3. 19J. Wright 6.6
  4. 3J. Dorsett ▼ 82' 6.9
  5. 24L. Chambers 6.9
  6. 11D. Armstrong ▼ 82' 7.3
  7. 34D. Watson 6.2
  8. 22L. Donnelly 7.5
  9. 7R. McKenzie 6.9
  10. 26C. Doidge ▼ 90' 7.3
  11. 23K. Vassell ▼ 88' 7.2

Dự bị 9

  1. 10Jordan Jones ▲ 82' 6.7
  2. 14J. Sanders ▲ 82' 6.9
  3. 29B. Wales ▲ 88'
  4. 17B. Lyons ▲ 90'
  5. 1Z. Hemming
  6. 4A. Power
  7. 8B. Alston
  8. 16S. Robinson
  9. 31L. Polworth
Livingston F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: D. Martindale
  1. 1S. George 6.6
  2. 2N. Devlin ▼ 82' 6.6
  3. 5J. Fitzwater 6.7
  4. 23L. de Lucas 6.6
  5. 11C. Montaño ▼ 82' 5.9
  6. 24S. Kelly ▼ 77' 6.2
  7. 18J. Holt ▼ 65' 6.2
  8. 22A. Shinnie 7.0
  9. 8S. Pittman 6.2
  10. 17S. Kelly ▼ 77' 6.7
  11. 19J. Nouble 6.9

Dự bị 9

  1. 9B. Anderson ▲ 65' 6.3
  2. 16S. Bradley ▲ 77' 6.6
  3. 29J. Penrice ▲ 82' 6.7
  4. 4T. Parkes ▲ 82' 6.9
  5. 15M. Boyes
  6. 12J. Brandon
  7. 33S. Oméonga
  8. 7D. Bahamboula
  9. 32J. Hamilton

Thống kê

012
530
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm7
6Trúng đích2
1Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
2Phạt góc5
0Việt vị1
17Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
320Chuyền bóng417
201Chuyền chính xác291
63%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 114 - 34 +80 99
2
Rangers F.C.
38 93 - 37 +56 92
3
Aberdeen F.C.
33 52 - 52 0 53
4
Heart of Midlothian F.C.
38 63 - 57 +6 54
5
Hibernian F.C.
33 49 - 52 -3 44
6
St Mirren F.C.
33 38 - 49 -11 44
7
Livingston F.C.
33 33 - 52 -19 42
8
Motherwell F.C.
33 44 - 48 -4 37
9
St Johnstone F.C.
33 34 - 54 -20 33
10
Dundee F.C.
33 36 - 58 -22 31
11
Kilmarnock F.C.
33 29 - 58 -29 31
12
Ross County
33 28 - 52 -24 27
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

53Trận đấu50
63Ghi được62
73Thủng lưới77
1.19Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu