Livingston F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Kilmarnock F.C.

Livingston F.C. vs Kilmarnock F.C.

Tỷ số chung cuộc: Livingston F.C. 3-1 Kilmarnock F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Livingston F.C. thắng 1, hòa 3, Kilmarnock F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 25
Sân vận động
Tony Macaroni Arena, Livingston
Trọng tài
Colin Steven, Scotland
Phong độ
WLWLL Livingston F.C.
LWLLD Kilmarnock F.C.
  1. 10' J. Nouble 1-0
  2. 12' B. Anderson · N. Devlin 2-0
  3. 29' S. Kelly 3-0
  4. 44' Danny Armstrong
  5. HT3-0
  6. 47' 3-1 C. Doidge · K. Vassell
  7. 62' B. Lyons A. Power
  8. 66' J. Penrice C. Montaño
  9. 68' James Penrice
  10. 74' Joel Nouble
  11. 74' J. Holt B. Anderson
  12. 77' F. Murray L. Polworth
  13. 80' Rory McKenzie
  14. 82' D. Bahamboula S. Bradley
  15. 82' K. Guthrie J. Nouble
  16. 86' B. Alston R. McKenzie
  17. 86' S. Robinson C. Doidge
  18. FT3-1

Đội hình

Livingston F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Martindale
  1. 1S. George 6.3
  2. 2N. Devlin 7.5
  3. 5J. Fitzwater 6.6
  4. 15M. Boyes 6.7
  5. 11C. Montaño ▼ 66' 6.9
  6. 17S. Kelly 7.9
  7. 24S. Kelly 7.2
  8. 16S. Bradley ▼ 82' 6.0
  9. 8S. Pittman 6.3
  10. 19J. Nouble ▼ 82' 7.3
  11. 9B. Anderson ▼ 74' 7.0

Dự bị 9

  1. 29J. Penrice ▲ 66' 6.3
  2. 18J. Holt ▲ 74' 6.7
  3. 7D. Bahamboula ▲ 82' 6.6
  4. 28K. Guthrie ▲ 82' 6.6
  5. 22A. Shinnie
  6. 33S. Oméonga
  7. 6A. Obileye
  8. 32J. Hamilton
  9. 3J. Longridge
Kilmarnock F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. McInnes
  1. 20S. Walker 6.2
  2. 25R. Alebiosu 6.3
  3. 19J. Wright 6.7
  4. 2L. Mayo 6.7
  5. 24L. Chambers 6.3
  6. 11D. Armstrong 6.5
  7. 4A. Power ▼ 62' 6.6
  8. 31L. Polworth ▼ 77' 6.7
  9. 7R. McKenzie ▼ 86' 6.3
  10. 26C. Doidge ▼ 86' 7.3
  11. 23K. Vassell 7.3

Dự bị 9

  1. 17B. Lyons ▲ 62' 6.6
  2. 15F. Murray ▲ 77' 6.7
  3. 8B. Alston ▲ 86' 6.6
  4. 16S. Robinson ▲ 86' 6.3
  5. 29B. Wales
  6. 6C. Stokes
  7. 14J. Sanders
  8. 1Z. Hemming
  9. 21K. McInroy

Thống kê

025
520
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm9
7Trúng đích3
2Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị3
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
310Chuyền bóng360
187Chuyền chính xác234
60%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 114 - 34 +80 99
2
Rangers F.C.
38 93 - 37 +56 92
3
Aberdeen F.C.
33 52 - 52 0 53
4
Heart of Midlothian F.C.
38 63 - 57 +6 54
5
Hibernian F.C.
33 49 - 52 -3 44
6
St Mirren F.C.
33 38 - 49 -11 44
7
Livingston F.C.
33 33 - 52 -19 42
8
Motherwell F.C.
33 44 - 48 -4 37
9
St Johnstone F.C.
33 34 - 54 -20 33
10
Dundee F.C.
33 36 - 58 -22 31
11
Kilmarnock F.C.
33 29 - 58 -29 31
12
Ross County
33 28 - 52 -24 27
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

50Trận đấu53
62Ghi được63
77Thủng lưới73
1.24Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu