Kilmarnock F.C. vs Livingston F.C.
Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 2-2 Livingston F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 6, hòa 3, Livingston F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 1
- Phong độ
- LWLLD Kilmarnock F.C.
- WLWLL Livingston F.C.
- 38' D. Daniels · L. Polworth 1-0
- 40' Djenairo Daniels
- 42' D. Watson 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Z. Rudden ▼ G. Carey
- 49' Adam Montgomery
- 61' ▲ B. Anderson ▼ D. Daniels
- 64' Robbie Muirhead
- 65' George Stanger
- 66' 2-1 R. Muirhead11m
- 68' ▲ R. McKenzie ▼ M. Dackers
- 72' ▲ L. Smith ▼ A. Winter
- 73' Bradley Lyons
- 77' ▲ S. May ▼ M. Sylla
- 81' Bruce Anderson
- 82' ▲ J. Bokila ▼ R. Muirhead
- 85' ▲ J. Thomson ▼ T. Lowery
- 86' 2-2 S. Pittman · L. Smith
- 89' Daniel Finlayson
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Stryjek 7.3
- 8B. Lyons 6.2
- 14G. Stanger 5.9
- 5L. Mayo 6.3
- 2J. Brandon 6.6
- 31L. Polworth ⇢ 7.6
- 18T. Lowery ▼ 85' 6.6
- 26B. Brannan 6.6
- 12D. Watson ⚽ 7.2
- 9M. Dackers ▼ 68' 7.7
- 29D. Daniels ⚽ ▼ 61' 8.2
Dự bị 9
- 3D. Thompson 6.3
- 7R. McKenzie ▲ 68' 6.3
- 11G. Kiltie
- 19B. Anderson ▲ 61' 6.5
- 22J. Thomson ▲ 85'
- 23M. Watkins
- 25E. Schilte-Brown
- 30E. Beach
- 38A. Traynor
- 28J. Prior 6.0
- 19D. Finlayson 6.3
- 5R. McGowan 7.5
- 27D. Wilson 6.9
- 3A. Montgomery 5.9
- 25M. Tait 6.9
- 24M. Sylla ▼ 77' 6.7
- 8S. Pittman ⚽ 7.5
- 16A. Winter ▼ 72' 6.6
- 9R. Muirhead ⚽ ▼ 82' 7.7
- 10G. Carey ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 4S. Blaney
- 7Z. Rudden ▲ 46' 6.6
- 14J. Hamilton
- 15L. Smith ▲ 72' 7.0
- 17S. May ▲ 77' 6.3
- 18J. Bokila ▲ 82' 6.6
- 22A. Shinnie
- 36S. Culbert
- 37J. Wanner
Thống kê
12⚑3
⚑520
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm15
2Trúng đích6
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
3Phạt góc5
3Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
264Chuyền bóng479
174Chuyền chính xác382
66%Chính xác chuyền80%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
45Trận đấu43
62Ghi được50
71Thủng lưới79
1.38Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai27