Livingston F.C. vs Kilmarnock F.C.
Tỷ số chung cuộc: Livingston F.C. 1-1 Kilmarnock F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Livingston F.C. thắng 1, hòa 3, Kilmarnock F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 22
- Phong độ
- WLWLL Livingston F.C.
- LWLLD Kilmarnock F.C.
- 2' Brooklyn Kabongolo
- 10' ▲ D. Wilson ▼ B. Kabongolo
- 29' Mahamadou Susoho
- 33' Macaulay Tait
- 45' C. McLennan · M. Tait 1-0
- HT1-0
- 52' Dominic Thompson
- 60' ▲ M. Dackers ▼ S. Tiffoney
- 68' ▲ R. McKenzie ▼ M. Schjonning-Larsen
- 68' ▲ L. Polworth ▼ J. Thomson
- 70' 1-1 M. Dackers
- 72' ▲ L. Smith ▼ S. May
- 72' ▲ M. Sylla ▼ M. Susoho
- 79' ▲ S. Arfield ▼ M. Tait
- 80' ▲ A. Tamm ▼ T. Yengi
- 83' Ryan McGowan
- 89' ▲ B. Brannan ▼ T. John-Jules
- FT1-1
Đội hình
- 28J. Prior 8.0
- 30J. Brenet 7.5
- 23B. Kabongolo ▼ 10' 6.2
- 5R. McGowan 7.2
- 40S. Lawal 7.0
- 25M. Tait ⇢ ▼ 79' 7.3
- 8S. Pittman 6.6
- 7M. Susoho ▼ 72' 6.3
- 11C. McLennan ⚽ 7.9
- 39T. Yengi ▼ 80' 6.5
- 17S. May ▼ 72' 7.2
Dự bị 9
- 35E. Myles
- 2C. Kerr
- 9R. Muirhead
- 15L. Smith ▲ 72' 6.6
- 18J. Bokila
- 21A. Tamm ▲ 80' 6.3
- 24M. Sylla ▲ 72' 6.3
- 27D. Wilson ▲ 10' 6.5
- 37S. Arfield ▲ 79' 6.9
- 20T. Oluwayemi 7.2
- 5L. Mayo 6.9
- 25E. Schilte-Brown 6.5
- 6R. Deas 7.3
- 21M. Schjonning-Larsen ▼ 68' 7.0
- 22J. Thomson ▼ 68' 6.9
- 8B. Lyons 7.2
- 17S. Tiffoney ▼ 60' 6.3
- 24T. John-Jules ▼ 89' 7.0
- 3D. Thompson 6.7
- 19B. Anderson 5.6
Dự bị 9
- 30E. Beach
- 4Z. Williams
- 7R. McKenzie ▲ 68' 6.3
- 9M. Dackers ⚽ ▲ 60' 7.3
- 14G. Stanger
- 26B. Brannan ▲ 89'
- 27K. Leslie
- 31L. Polworth ▲ 68' 6.6
- 42C. Coughlin
Thống kê
04⚑7
⚑510
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm9
5Trúng đích4
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
502Chuyền bóng305
394Chuyền chính xác211
78%Chính xác chuyền69%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
43Trận đấu45
50Ghi được62
79Thủng lưới71
1.16Bàn thắng mỗi trận1.38
6Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai29