Motherwell F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rangers F.C.

Motherwell F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Motherwell F.C. 1-1 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motherwell F.C. thắng 3, hòa 3, Rangers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 26
Sân vận động
Fir Park, Motherwell
Phong độ
LLDWL Motherwell F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 6' 0-1 N. Raskin · M. Diomande
  2. 14' Mohammed Diomande
  3. 43' Nicolas Raskin
  4. HT0-1
  5. 46' O. Priestman E. Watt
  6. 56' Ibrahim Said
  7. 62' R. Naderi M. Diomande
  8. 63' Elijah Just
  9. 69' T. Sparrow S. O'Donnell
  10. 69' E. Bjorgolfsson I. Said
  11. 74' E. Fernandez D. Gassama
  12. 75' Jayden Meghoma
  13. 77' Tom Sparrow
  14. 78' Lukas Fadinger
  15. 80' John Souttar
  16. 86' R. Charles-Cook E. Longelo
  17. 86' T. Aasgaard M. Moore
  18. 86' D. Sterling J. Tavernier
  19. 86' B. Miovski Chermiti
  20. 87' Bojan Miovski
  21. 87' S. Nicholson E. Just
  22. 89' S. Welsh · E. Bjorgolfsson 1-1
  23. FT1-1

Đội hình

Motherwell F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jens Askou
  1. 13C. Ward 7.6
  2. 2S. O'Donnell ▼ 69' 7.2
  3. 16P. McGinn 7.2
  4. 57S. Welsh 7.6
  5. 45E. Longelo ▼ 86' 5.9
  6. 12L. Fadinger 6.7
  7. 20E. Watt ▼ 46' 6.3
  8. 90I. Said ▼ 69' 6.2
  9. 21E. Just ▼ 87' 6.5
  10. 8C. Slattery 7.5
  11. 18T. Maswanhise 6.0

Dự bị 9

  1. 4L. Gordon
  2. 6J. McGhee
  3. 7T. Sparrow ▲ 69' 6.7
  4. 15E. Bjorgolfsson ▲ 69' 6.9
  5. 19S. Nicholson ▲ 87' 6.3
  6. 25O. Priestman ▲ 46' 6.6
  7. 28L. Ross
  8. 31Matty Connelly
  9. 77R. Charles-Cook ▲ 86' 6.9
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland 6.6
  2. 2J. Tavernier ▼ 86' 7.9
  3. 5J. Souttar 7.2
  4. 24N. Djiga 6.9
  5. 30J. Meghoma 6.9
  6. 43N. Raskin 8.0
  7. 42T. Chukwuani 6.6
  8. 23D. Gassama ▼ 74' 6.6
  9. 10M. Diomande ▼ 62' 7.2
  10. 47M. Moore ▼ 86' 6.9
  11. 9Chermiti ▼ 86' 6.2

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 7A. Skov Olsen
  3. 11T. Aasgaard ▲ 86' 6.6
  4. 18O. Antman
  5. 20R. Naderi ▲ 62' 6.2
  6. 21D. Sterling ▲ 86' 6.2
  7. 25T. Rommens
  8. 28B. Miovski ▲ 86' 6.5
  9. 37E. Fernandez ▲ 74' 6.0

Thống kê

126
350
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị1
18Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
1.09Bàn thắng ngăn chặn1.09
451Chuyền bóng263
370Chuyền chính xác181
82%Chính xác chuyền69%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu61
72Ghi được115
47Thủng lưới85
1.5Bàn thắng mỗi trận1.89
23Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn39
41Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu