Heart of Midlothian F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
St Johnstone F.C.

Heart of Midlothian F.C. vs St Johnstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 2-1 St Johnstone F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 10, hòa 0, St Johnstone F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 4
Sân vận động
Tynecastle Park, Edinburgh
Phong độ
DWWWW Heart of Midlothian F.C.
LLDWL St Johnstone F.C.
  1. 17' B. Douglasphản lưới 1-0
  2. 31' A. Forrest · L. Shankland 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Sprangler S. Curtis
  5. 46' G. Carey V. Griffith
  6. 56' Taylor Steven
  7. 59' U. Ikpeazu M. Kirk
  8. 59' F. Franczak J. Holt
  9. 64' J. Wilson A. Forrest
  10. 71' Frankie Kent
  11. 71' C. Nieuwenhof Y. Dhanda
  12. 74' 2-1 G. Carey
  13. 90' Barry Douglas
  14. 90'+4 S. Kartum J. Grant
  15. FT2-1

Đội hình

Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Fox
  1. 12R. Fulton 6.6
  2. 35A. Forrester 6.7
  3. 2F. Kent 6.9
  4. 4C. Halkett 7.9
  5. 18H. Milne 7.0
  6. 14C. Devlin 7.5
  7. 6B. Baningime 7.2
  8. 7J. Grant ▼ 90' 7.2
  9. 17A. Forrest ▼ 64' 7.2
  10. 9L. Shankland 7.2
  11. 20Y. Dhanda ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 21J. Wilson ▲ 64' 6.6
  2. 8C. Nieuwenhof ▲ 71' 6.7
  3. 27S. Kartum ▲ 90'
  4. 19E. Kabangu
  5. 37M. Drammeh
  6. 3S. Kingsley
  7. 28Z. Clark
  8. 15M. Steinwender
  9. 64A. Osborne
St Johnstone F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Valakari
  1. 1A. Fisher 6.3
  2. 37S. Curtis ▼ 46' 6.7
  3. 4D. Balodis 6.9
  4. 30B. Douglas 6.5
  5. 19T. Steven 6.6
  6. 6V. Griffith ▼ 46' 6.5
  7. 7J. Holt ▼ 59' 6.6
  8. 44E. Watt 6.6
  9. 21S. Duke-McKenna 6.3
  10. 27M. Kirk ▼ 59' 6.5
  11. 24J. McPake 6.9

Dự bị 9

  1. 23S. Sprangler ▲ 46' 7.2
  2. 11G. Carey ▲ 46' 7.2
  3. 9U. Ikpeazu ▲ 59' 6.9
  4. 46F. Franczak ▲ 59' 6.5
  5. 10N. Clark
  6. 29B. Kimpioka
  7. 16A. Sidibeh
  8. 20R. Sinclair
  9. 17M. Kucheriavyi

Thống kê

018
720
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
8Phạt góc7
2Việt vị3
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
521Chuyền bóng418
457Chuyền chính xác368
88%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

54Trận đấu50
69Ghi được61
75Thủng lưới81
1.28Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu