Heart of Midlothian F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
St Johnstone F.C.

Heart of Midlothian F.C. vs St Johnstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 3-0 St Johnstone F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 10, hòa 0, St Johnstone F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 28
Sân vận động
Tynecastle Park, Edinburgh
Trọng tài
Steven McLean, Scotland
Phong độ
DDWWW Heart of Midlothian F.C.
LLDWL St Johnstone F.C.
  1. 21' J. Ginnelly · J. Grant 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' J. Ginnelly · B. McKay 2-0
  4. 70' O. Kiomourtzoglou R. Snodgrass
  5. 71' A. Halliday A. Cochrane
  6. 71' Z. Rudden C. McLennan
  7. 73' J. Grant · B. McKay 3-0
  8. 75' T. Bair S. May
  9. 75' J. Murphy G. Carey
  10. 75' D. Wotherspoon M. Hallberg
  11. 78' C. Devlin B. McKay
  12. 79' G. Kuol J. Ginnelly
  13. 87' A. Forrest M. Smith
  14. 87' T. Gallacher A. Montgomery
  15. FT3-0

Đội hình

Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Neilson
  1. 28Z. Clark 7.9
  2. 72J. Hill 7.2
  3. 15K. Rowles 7.9
  4. 3S. Kingsley 7.6
  5. 2M. Smith ▼ 87' 7.2
  6. 7J. Grant 8.2
  7. 77R. Snodgrass ▼ 70' 6.7
  8. 19A. Cochrane ▼ 71' 7.0
  9. 9L. Shankland 7.3
  10. 30J. Ginnelly ⚽2 ▼ 79' 8.7
  11. 18B. McKay ⇢2 ▼ 78' 8.0

Dự bị 9

  1. 8O. Kiomourtzoglou ▲ 70' 6.9
  2. 16A. Halliday ▲ 71' 6.7
  3. 14C. Devlin ▲ 78' 6.5
  4. 61G. Kuol ▲ 79' 6.7
  5. 17A. Forrest ▲ 87'
  6. 21T. Sibbick
  7. 12N. Atkinson
  8. 13R. Stewart
  9. 88Y. Oda
St Johnstone F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Davidson
  1. 1R. Matthews 6.3
  2. 14D. Wright 6.0
  3. 5A. Mitchell 6.3
  4. 6L. Gordon 6.6
  5. 2J. Brown 6.5
  6. 19A. Montgomery ▼ 87' 6.0
  7. 18C. MacPherson 6.6
  8. 22M. Hallberg ▼ 75' 6.3
  9. 23G. Carey ▼ 75' 7.2
  10. 7S. May ▼ 75' 7.2
  11. 26C. McLennan ▼ 71' 6.3

Dự bị 8

  1. 16Z. Rudden ▲ 71' 6.3
  2. 17T. Bair ▲ 75' 6.7
  3. 29J. Murphy ▲ 75' 6.9
  4. 10D. Wotherspoon ▲ 75' 6.7
  5. 3T. Gallacher ▲ 87'
  6. 20R. Sinclair
  7. 32L. Parker
  8. 25Cammy Ballantyne

Thống kê

008
700
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm15
7Trúng đích5
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị3
7Phạm lỗi8
4Cứu thua4
488Chuyền bóng343
389Chuyền chính xác236
80%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 114 - 34 +80 99
2
Rangers F.C.
38 93 - 37 +56 92
3
Aberdeen F.C.
33 52 - 52 0 53
4
Heart of Midlothian F.C.
38 63 - 57 +6 54
5
Hibernian F.C.
33 49 - 52 -3 44
6
St Mirren F.C.
33 38 - 49 -11 44
7
Livingston F.C.
33 33 - 52 -19 42
8
Motherwell F.C.
33 44 - 48 -4 37
9
St Johnstone F.C.
33 34 - 54 -20 33
10
Dundee F.C.
33 36 - 58 -22 31
11
Kilmarnock F.C.
33 29 - 58 -29 31
12
Ross County
33 28 - 52 -24 27
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

60Trận đấu46
100Ghi được53
92Thủng lưới68
1.67Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới9
41Trên 2.5 bàn21
49Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu