Heart of Midlothian F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dundee F.C.

Heart of Midlothian F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 0-1 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 6, hòa 2, Dundee F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 32
Sân vận động
Tynecastle Park, Edinburgh
Phong độ
DDWWW Heart of Midlothian F.C.
LLWLD Dundee F.C.
  1. 8' Louis Moult
  2. 38' James Wilson
  3. HT0-0
  4. 49' Emmanuel Adegboyega
  5. 59' G. Middleton A. Campbell
  6. 59' K. Trapanovski S. Harding
  7. 59' D. Babunski L. Moult
  8. 61' Kristijan Trapanovski
  9. 64' C. Devlin S. Kartum
  10. 67' 0-1 S. Dalby · G. Middleton
  11. 71' C. Nieuwenhof B. Spittal
  12. 71' L. Shankland J. Grant
  13. 76' C. Sibbald L. Stephenson
  14. 82' M. Drammeh B. Baningime
  15. 88' Ross Docherty
  16. 90'+3 James Penrice
  17. 90'+1 J. van der Sande S. Dalby
  18. FT0-1

Đội hình

Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Gordon 6.9
  2. 35A. Forrester 7.3
  3. 15M. Steinwender 6.6
  4. 30J. McCart 7.0
  5. 29J. Penrice 7.3
  6. 27S. Kartum ▼ 64' 7.0
  7. 6B. Baningime ▼ 82' 7.0
  8. 16B. Spittal ▼ 71' 7.3
  9. 7J. Grant ▼ 71' 7.2
  10. 19E. Kabangu 7.0
  11. 21J. Wilson 6.0

Dự bị 9

  1. 14C. Devlin ▲ 64' 6.6
  2. 8C. Nieuwenhof ▲ 71' 6.7
  3. 9L. Shankland ▲ 71' 6.9
  4. 37M. Drammeh ▲ 82' 6.7
  5. 12R. Fulton
  6. 18H. Milne
  7. 17A. Forrest
  8. 4C. Halkett
  9. 20Y. Dhanda
Dundee F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Goodwin
  1. 1J. Walton 8.3
  2. 37S. Harding ▼ 59' 6.9
  3. 31D. Gallagher 7.3
  4. 16E. Adegboyega 7.2
  5. 2R. Strain 6.9
  6. 17L. Stephenson ▼ 76' 6.9
  7. 23R. Docherty 6.3
  8. 22A. Campbell ▼ 59' 6.7
  9. 11W. Ferry 7.2
  10. 19S. Dalby ▼ 90' 7.7
  11. 9L. Moult ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 15G. Middleton ▲ 59' 7.3
  2. 7K. Trapanovski ▲ 59' 6.3
  3. 10D. Babunski ▲ 59' 6.6
  4. 14C. Sibbald ▲ 76' 6.6
  5. 20J. van der Sande ▲ 90'
  6. 25D. Richards
  7. 8L. Fiorini
  8. 21R. Paton
  9. 18K. Fotheringham

Thống kê

115
240
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm7
7Trúng đích3
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị2
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
414Chuyền bóng413
315Chuyền chính xác321
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

54Trận đấu48
69Ghi được63
75Thủng lưới64
1.28Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu