Dundee F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Heart of Midlothian F.C.

Dundee F.C. vs Heart of Midlothian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 2-2 Heart of Midlothian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 2, hòa 2, Heart of Midlothian F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 18
Sân vận động
Tannadice Park, Dundee
Trọng tài
C. Steven
Phong độ
LLWLD Dundee F.C.
DDWWW Heart of Midlothian F.C.
  1. 6' K. Rowles C. Halkett
  2. 20' S. Fletcher · A. Behich 1-0
  3. 38' T. Sibbick S. Kingsley
  4. 41' 1-1 M. Smith · C. Devlin
  5. 45' Scott McMann
  6. 45'+9 Andy Halliday
  7. 45'+7 Lawrence Shankland
  8. HT1-1
  9. 47' D. Levitt · G. Middleton 2-1
  10. 59' Kieran Freeman
  11. 73' Steven Fletcher
  12. 76' T. Watt S. Fletcher
  13. 76' Z. Clark C. Gordon
  14. 77' A. Forrest C. Devlin
  15. 77' J. Grant A. Halliday
  16. 83' Robert Snodgrass
  17. 84' Tony Watt
  18. 87' Mark Birighitti
  19. 89' R. Graham A. Behich
  20. 90'+5 C. Sibbald D. Levitt
  21. 90'+4 2-2 L. Shankland11m
  22. FT2-2

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Fox
  1. 1M. Birighitti 6.3
  2. 2L. Smith 6.5
  3. 12R. Edwards 6.7
  4. 3S. McMann 6.9
  5. 22K. Freeman 6.2
  6. 10A. Djoum 6.9
  7. 19D. Levitt ▼ 90' 7.3
  8. 16A. Behich ▼ 89' 7.3
  9. 23I. Harkes 6.6
  10. 15G. Middleton 7.5
  11. 9S. Fletcher ▼ 76' 7.5

Dự bị 9

  1. 32T. Watt ▲ 76' 6.3
  2. 6R. Graham ▲ 89' 4.9
  3. 14C. Sibbald ▲ 90'
  4. 7I. Niskanen
  5. 44R. MacLeod
  6. 17A. Meekison
  7. 4C. Mulgrew
  8. 13C. Eriksson
  9. 20S. Anaku
Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Neilson
  1. 1C. Gordon ▼ 76' 7.0
  2. 4C. Halkett ▼ 6'
  3. 3S. Kingsley ▼ 38' 6.2
  4. 19A. Cochrane 6.5
  5. 2M. Smith 7.3
  6. 14C. Devlin ▼ 77' 7.9
  7. 77R. Snodgrass 7.0
  8. 16A. Halliday ▼ 77' 6.5
  9. 30J. Ginnelly 6.6
  10. 9L. Shankland 7.7
  11. 18B. McKay 6.9

Dự bị 9

  1. 15K. Rowles ▲ 6' 6.7
  2. 21T. Sibbick ▲ 38' 6.5
  3. 28Z. Clark ▲ 76' 6.3
  4. 17A. Forrest ▲ 77' 6.9
  5. 7J. Grant ▲ 77' 6.9
  6. 27C. Smith
  7. 22E. Henderson
  8. 8O. Kiomourtzoglou
  9. 12N. Atkinson

Thống kê

046
920
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm14
6Trúng đích3
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
6Phạt góc9
3Việt vị3
15Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
1Cứu thua4
215Chuyền bóng457
134Chuyền chính xác369
62%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 114 - 34 +80 99
2
Rangers F.C.
38 93 - 37 +56 92
3
Aberdeen F.C.
33 52 - 52 0 53
4
Heart of Midlothian F.C.
38 63 - 57 +6 54
5
Hibernian F.C.
33 49 - 52 -3 44
6
St Mirren F.C.
33 38 - 49 -11 44
7
Livingston F.C.
33 33 - 52 -19 42
8
Motherwell F.C.
33 44 - 48 -4 37
9
St Johnstone F.C.
33 34 - 54 -20 33
10
Dundee F.C.
33 36 - 58 -22 31
11
Kilmarnock F.C.
33 29 - 58 -29 31
12
Ross County
33 28 - 52 -24 27
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

47Trận đấu60
48Ghi được100
87Thủng lưới92
1.02Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn41
25Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu