Stirling Albion F.C. vs Edinburgh City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stirling Albion F.C. 0-3 Edinburgh City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stirling Albion F.C. thắng 7, hòa 0, Edinburgh City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Forthbank Stadium, Stirling
- Phong độ
- DWLLW Stirling Albion F.C.
- WWDLD Edinburgh City F.C.
- 35' 0-1 C. Young
- 39' 0-2 D. Wells · J. Stokes
- HT0-2
- 46' ▲ C. Knox ▼ H. Wright
- 46' ▲ B. Dall ▼ E. Šuľa
- 46' ▲ D. Hilson ▼ J. Graham
- 56' R. Waugh
- 59' B. Dall
- 67' R. McGeachie
- 68' ▲ A. Roy ▼ R. Waugh
- 68' ▲ O. See ▼ J. Jarvis
- 74' D. Carrick
- 75' C. Crane
- 78' ▲ R. Davidson ▼ C. Crane
- 79' 0-3 O. See · S. Jones
- 86' ▲ S. Scally ▼ I. Lawson
- 87' ▲ J. Rennie ▼ C. Young
- 90'+2 ▲ R. Hamilton ▼ D. Wells
- 90'+2 ▲ C. Pitt ▼ J. Stokes
- FT0-3
Đội hình
- 1D. Gaston
- 2R. McGeachie
- 3E. Šuľa ▼ 46'
- 30C. Crane ▼ 78'
- 6J. Kerr
- 22J. Harkness
- 11A. Brown
- 19H. Wright ▼ 46'
- 20R. Waugh ▼ 68'
- 9D. Carrick
- 15J. Graham ▼ 46'
Dự bị 8
- 12C. Knox ▲ 46'
- 21B. Dall ▲ 46'
- 25D. Hilson ▲ 46'
- 10A. Roy ▲ 68'
- 8R. Davidson ▲ 78'
- 16C. McKinley
- 5R. Cant
- 27K. McLean
- 1M. Weir
- 6E. Lynch
- 23J. Grigor
- 3Q. Mitchell
- 2S. Gormley
- 8S. Jones
- 10J. Jarvis ▼ 68'
- 21D. Wells ▼ 90'
- 7J. Stokes ▼ 90'
- 9C. Young ▼ 87'
- 11I. Lawson ▼ 86'
Dự bị 6
- 33O. See ▲ 68'
- 15S. Scally ▲ 86'
- 17J. Rennie ▲ 87'
- 20R. Hamilton ▲ 90'
- 19C. Pitt ▲ 90'
- 12D. Beveridge
Thống kê
05
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 52 - 40 | +12 | 66 | |
| 2 | 36 | 65 - 37 | +28 | 65 | |
| 3 | 36 | 54 - 47 | +7 | 56 | |
| 4 | 36 | 48 - 41 | +7 | 55 | |
| 5 | 36 | 48 - 47 | +1 | 52 | |
| 6 | 36 | 50 - 57 | -7 | 48 | |
| 7 | 36 | 49 - 54 | -5 | 43 | |
| 8 | 36 | 34 - 42 | -8 | 40 | |
| 9 | 36 | 29 - 42 | -13 | 36 | |
| 10 | 36 | 40 - 62 | -22 | 36 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
46Trận đấu50
63Ghi được65
74Thủng lưới82
1.37Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai35