Stirling Albion F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Edinburgh City F.C.

Stirling Albion F.C. vs Edinburgh City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stirling Albion F.C. 4-0 Edinburgh City F.C. tại League One, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stirling Albion F.C. thắng 7, hòa 0, Edinburgh City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 26
Sân vận động
Forthbank Stadium, Stirling
Phong độ
DWLLW Stirling Albion F.C.
WWDLD Edinburgh City F.C.
  1. 22' G. Spence
  2. 31' P. McLean 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' D. Hilson G. Spence
  5. 46' M. Sambou Malik Zaid
  6. 47' F. Deane
  7. 56' C. Wilson
  8. 57' J. McPake 2-0
  9. 63' S. Mair A. Faye
  10. 63' C. McNamara C. Wilson
  11. 67' J. Cooper J. McPake
  12. 67' K. Moore K. Offord
  13. 75' P. McLean · J. Leitch 3-0
  14. 76' L. Milne D. Carrick
  15. 76' K. Banner C. Crane
  16. 78' K. Fisher F. Marshall
  17. 79' B. Devine O. McDonald
  18. 89' D. Hilson 4-0
  19. FT4-0

Đội hình

Stirling Albion F.C. HLV: D. Young
  1. 1B. Currie
  2. 4P. McLean
  3. 6A. Cummins
  4. 5J. McGregor
  5. 30C. Crane ▼ 76'
  6. 3C. Clark
  7. 10J. Leitch
  8. 22G. Spence ▼ 46'
  9. 9D. Carrick ▼ 76'
  10. 14J. McPake ▼ 67'
  11. 19K. Offord ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 25D. Hilson ▲ 46'
  2. 21J. Cooper ▲ 67'
  3. 11K. Moore ▲ 67'
  4. 24L. Milne ▲ 76'
  5. 12K. Banner ▲ 76'
  6. 18S. Bird
  7. 7A. Dunsmore
  8. 27M. Weir
  9. 2R. McGeachie
Edinburgh City F.C. HLV: M. McIndoe
  1. 25R. Adams
  2. 5K. Ewen
  3. 6L. Parker
  4. 3Q. Mitchell
  5. 4C. Flatman
  6. 11C. Wilson ▼ 63'
  7. 8F. Marshall ▼ 78'
  8. 10F. Deane
  9. 9O. McDonald ▼ 79'
  10. 18A. Faye ▼ 63'
  11. 7Malik Zaid ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 30M. Sambou ▲ 46'
  2. 24S. Mair ▲ 63'
  3. 16C. McNamara ▲ 63'
  4. 14K. Fisher ▲ 78'
  5. 20B. Devine ▲ 79'
  6. 22C. Pitt
  7. 21C. Quate

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Falkirk F.C.
36 96 - 28 +68 90
2
Hamilton Academical
36 73 - 28 +45 74
3
Alloa Athletic F.C.
36 60 - 55 +5 56
4
Montrose F.C.
36 58 - 57 +1 53
5
Cove Rangers F.C.
36 58 - 63 -5 49
6
Kelty Hearts F.C.
36 48 - 63 -15 44
7
Queen of the South F.C.
36 46 - 53 -7 41
8
Annan Athletic F.C.
36 55 - 68 -13 39
9
Stirling Albion F.C.
36 39 - 58 -19 39
10
Edinburgh City F.C.
36 38 - 98 -60 8
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu44
61Ghi được49
70Thủng lưới124
1.3Bàn thắng mỗi trận1.11
14Giữ sạch lưới2
27Trên 2.5 bàn35
29Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu