Kelty Hearts F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Edinburgh City F.C.

Kelty Hearts F.C. vs Edinburgh City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Kelty Hearts F.C. 3-1 Edinburgh City F.C. tại League One, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kelty Hearts F.C. thắng 5, hòa 2, Edinburgh City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
New Central Park, Kelty
Phong độ
WLLWW Kelty Hearts F.C.
WWDLD Edinburgh City F.C.
  1. 8' 0-1 O. McDonald · Malik Zaid
  2. 29' A. Bavidge · C. Johnston 1-1
  3. HT1-1
  4. 51' A. Bavidge11m 2-1
  5. 63' C. Wilson
  6. 65' S. Mair C. Wilson
  7. 69' C. Johnston · L. Moore 3-1
  8. 74' R. Cunningham L. ODonnell
  9. 75' R. McAllister L. Moore
  10. 76' C. McNamara O. McDonald
  11. 84' B. Owens J. McGlynn
  12. 89' C. Pitt M. Sambou
  13. 89' B. Devine A. Faye
  14. FT3-1

Đội hình

Kelty Hearts F.C.
  1. 1K. Gourlay
  2. 6B. McKay
  3. 3B. Paterson
  4. 12M. Tidser
  5. 23L. Moore ▼ 75'
  6. 15L. Owens
  7. 16L. O'Donnell
  8. 11S. McCluskey
  9. 9C. Johnston
  10. 21J. McGlynn ▼ 84'
  11. 19A. Bavidge

Dự bị 8

  1. 10R. Cunningham ▲ 74'
  2. 18R. McAllister ▲ 75'
  3. 17B. Owens ▲ 84'
  4. 22F. Shearer
  5. 20L. Campbell
  6. 14B. Biabi
  7. 8R. Lyon
  8. 24R. Garvie
Edinburgh City F.C. HLV: M. McIndoe
  1. 25R. Adams
  2. 5K. Ewen
  3. 6L. Parker
  4. 3Q. Mitchell
  5. 4C. Flatman
  6. 10C. Wilson ▼ 65'
  7. 8F. Marshall
  8. 9O. McDonald ▼ 76'
  9. 18A. Faye ▼ 89'
  10. 7Malik Zaid
  11. 11M. Sambou ▼ 89'

Dự bị 5

  1. 24S. Mair ▲ 65'
  2. 16C. McNamara ▲ 76'
  3. 22C. Pitt ▲ 89'
  4. 20B. Devine ▲ 89'
  5. 21C. Quate

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Falkirk F.C.
36 96 - 28 +68 90
2
Hamilton Academical
36 73 - 28 +45 74
3
Alloa Athletic F.C.
36 60 - 55 +5 56
4
Montrose F.C.
36 58 - 57 +1 53
5
Cove Rangers F.C.
36 58 - 63 -5 49
6
Kelty Hearts F.C.
36 48 - 63 -15 44
7
Queen of the South F.C.
36 46 - 53 -7 41
8
Annan Athletic F.C.
36 55 - 68 -13 39
9
Stirling Albion F.C.
36 39 - 58 -19 39
10
Edinburgh City F.C.
36 38 - 98 -60 8
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu44
74Ghi được49
86Thủng lưới124
1.54Bàn thắng mỗi trận1.11
7Giữ sạch lưới2
31Trên 2.5 bàn35
39Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu