Kelty Hearts F.C. vs Edinburgh City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Kelty Hearts F.C. 3-2 Edinburgh City F.C. tại League One, 13 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kelty Hearts F.C. thắng 5, hòa 2, Edinburgh City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 15
- Sân vận động
- New Central Park, Kelty
- Phong độ
- WLLWW Kelty Hearts F.C.
- WWDLD Edinburgh City F.C.
- 18' 0-1 O. McDonald
- 23' A. Faye
- 26' J. McGlynn · B. Paterson 1-1
- 35' O. McDonald
- 45'+1 ▲ L. Owens ▼ A. Corbett
- HT1-1
- 46' ▲ Malik Zaid ▼ K. Fisher
- 46' ▲ C. Wilson ▼ F. Deane
- 55' J. McGlynn · S. McCluskey 2-1
- 70' ▲ R. Cunningham ▼ S. McCluskey
- 77' B. Owens
- 78' C. Johnston
- 82' ▲ S. Mair ▼ A. Faye
- 82' ▲ C. McNamara ▼ O. McDonald
- 82' R. Cunningham 3-1
- 84' ▲ R. McAllister ▼ C. Johnston
- 87' C. Flatman
- 90' C. McNamara
- 90'+1 ▲ C. Pitt ▼ M. Sambou
- 90'+2 3-2 F. Marshall · C. McNamara
- FT3-2
Đội hình
- 1K. Gourlay
- 5J. Thomson
- 2A. Corbett ▼ 45'
- 3B. Paterson
- 12M. Tidser
- 8R. Lyon
- 17B. Owens
- 16L. O'Donnell
- 11S. McCluskey ▼ 70'
- 9C. Johnston ▼ 84'
- 21J. McGlynn
Dự bị 6
- 15L. Owens ▲ 45'
- 10R. Cunningham ▲ 70'
- 18R. McAllister ▲ 84'
- 20L. Campbell
- 6B. McKay
- 14B. Biabi
- 25R. Adams
- 5K. Ewen
- 6L. Parker
- 3Q. Mitchell
- 4C. Flatman
- 8F. Marshall
- 10F. Deane ▼ 46'
- 9O. McDonald ▼ 82'
- 18A. Faye ▼ 82'
- 7M. Sambou ▼ 90'
- 14K. Fisher ▼ 46'
Dự bị 7
- 30Malik Zaid ▲ 46'
- 23C. Wilson ▲ 46'
- 29S. Mair ▲ 82'
- 20C. McNamara ▲ 82'
- 16C. Pitt ▲ 90'
- 22B. Devine
- 21C. Quate
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 96 - 28 | +68 | 90 | |
| 2 | 36 | 73 - 28 | +45 | 74 | |
| 3 | 36 | 60 - 55 | +5 | 56 | |
| 4 | 36 | 58 - 57 | +1 | 53 | |
| 5 | 36 | 58 - 63 | -5 | 49 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 8 | 36 | 55 - 68 | -13 | 39 | |
| 9 | 36 | 39 - 58 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 38 - 98 | -60 | 8 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu44
74Ghi được49
86Thủng lưới124
1.54Bàn thắng mỗi trận1.11
7Giữ sạch lưới2
31Trên 2.5 bàn35
39Hiệp hai23