Edinburgh City F.C.
3 : 5
FT · Hiệp một 3:3
·
Kelty Hearts F.C.

Edinburgh City F.C. vs Kelty Hearts F.C.

Tỷ số chung cuộc: Edinburgh City F.C. 3-5 Kelty Hearts F.C. tại League Cup, 19 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Edinburgh City F.C. thắng 3, hòa 2, Kelty Hearts F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Group Stage · Vòng 4
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Edinburgh
Phong độ
WWDLD Edinburgh City F.C.
WLLWW Kelty Hearts F.C.
  1. 4' S. Mercer · I. Murray 1-0
  2. 7' R. McLean · D. Handling 2-0
  3. 20' R. McLean 3-0
  4. 27' 3-1 C. Johnston
  5. 33' S. Mercer
  6. 42' 3-2 T. Daramola · A. Corbett
  7. 44' C. Brian B. Stirling
  8. 45'+3 3-3 T. Daramola
  9. HT3-3
  10. 49' 3-4 C. Johnston
  11. 50' S. McCluskey
  12. 51' M. Tidser
  13. 54' 3-5 R. Cunningham · M. Tidser
  14. 59' I. Murray
  15. 65' L. Moore R. Cunningham
  16. 74' B. Biabi C. Johnston
  17. 77' C. McNamara R. Mahon
  18. 79' S. Mair I. Murray
  19. 82' T. Daramola
  20. FT3-5

Đội hình

Edinburgh City F.C. HLV: A. Maybury
  1. 1S. Ramsbottom
  2. 2K. MacDonald
  3. 4L. Hamilton
  4. 5S. Mercer
  5. 20B. Stirling ▼ 44'
  6. 13K. Jacobs
  7. 10D. Handling
  8. 23I. Murray ▼ 79'
  9. 25Q. Mitchell
  10. 17R. McLean
  11. 7R. Mahon ▼ 77'

Dự bị 6

  1. 22C. Brian ▲ 44'
  2. 28C. McNamara ▲ 77'
  3. 26S. Mair ▲ 79'
  4. 21C. Quate
  5. 30C. Crane
  6. 8R. Leitch
Kelty Hearts F.C. HLV: M. Tidser
  1. 1K. Gourlay
  2. 5J. Thomson
  3. 4T. O'Ware
  4. 2A. Corbett
  5. 12M. Tidser
  6. 8R. Lyon
  7. 17B. Owens
  8. 11S. McCluskey
  9. 9C. Johnston ▼ 74'
  10. 10R. Cunningham ▼ 65'
  11. 7T. Daramola

Dự bị 6

  1. 23L. Moore ▲ 65'
  2. 14B. Biabi ▲ 74'
  3. 15L. Owens
  4. 20L. Campbell
  5. 21S. Cameron
  6. 22F. Shearer

Thống kê

02
30

So sánh

44Trận đấu48
49Ghi được74
124Thủng lưới86
1.11Bàn thắng mỗi trận1.54
2Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu