Al Hilal SFC
4 : 1
FT · Hiệp một 4:1
·
Al-Hazm

Al Hilal SFC vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al Hilal SFC 4-1 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Hilal SFC thắng 8, hòa 2, Al-Hazm thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 31
Sân vận động
King Fahd International Stadium, Riyadh
Phong độ
WWLWW Al Hilal SFC
LDDWL Al-Hazm
  1. 13' Aleksandar Mitrović
  2. 15' A. Mitrović11m 1-0
  3. 34' 1-1 F. Selemani · Tozé
  4. 38' Rúben Neves
  5. 39' Ahmed Al Juwaidphản lưới 2-1
  6. 45'+3 A. Mitrović · S. Milinković-Savić 3-1
  7. 45'+6 S. Milinković-Savić 4-1
  8. HT4-1
  9. 46' Ahmad Al Mhemaid Abdulrahman Al Dakheel
  10. 47' Kalidou Koulibaly
  11. 62' Nasser Al Dawsari Rúben Neves
  12. 62' Renan Lodi Yasir Al Shahrani
  13. 62' Fahad Al Obaid Majed Qasheesh
  14. 79' Hassan Tambakti K. Koulibaly
  15. 79' Farhan Al Azzmi Bruno Viana
  16. 82' Omar Al Ruwaili M. Badamosi
  17. 82' Yousef Al Shammari J. Moreno
  18. 87' Abdullah Al Hamddan Malcom
  19. 87' Mohammed Al Qahtani Michael
  20. 90' Hassan Al Tambakti
  21. 90'+4 Paulo Ricardo
  22. 90'+4 Omar Al-Ruwaili
  23. FT4-1

Đội hình

Al Hilal SFC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorge Jesus
  1. 37Y. Bounou 6.7
  2. 66Saud Abdulhamid 7.0
  3. 3K. Koulibaly ▼ 79' 6.6
  4. 5Ali Al Bulayhi 6.6
  5. 12Yasir Al Shahrani ▼ 62' 6.9
  6. 8Rúben Neves ▼ 62' 7.3
  7. 28Mohamed Kanno 7.7
  8. 96Michael ▼ 87' 7.2
  9. 22S. Milinković-Savić 9.3
  10. 77Malcom ▼ 87' 6.6
  11. 9A. Mitrović ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 16Nasser Al Dawsari ▲ 62' 7.7
  2. 6Renan Lodi ▲ 62' 6.9
  3. 87Hassan Tambakti ▲ 79' 6.7
  4. 14Abdullah Al Hamddan ▲ 87' 6.3
  5. 56Mohammed Al Qahtani ▲ 87' 6.3
  6. 2Mohammed Al Burayk
  7. 11Saleh Al Shehri
  8. 21Mohammed Al Owais
  9. 26Abdulelah Al Malki
Al-Hazm Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Saleh Al Mohammadi
  1. 23Ibrahim Zaid 6.3
  2. 34Abdulrahman Al Dakheel ▼ 46' 6.0
  3. 2Paulo Ricardo 6.2
  4. 36Bruno Viana ▼ 79' 6.3
  5. 16Ahmed Al Juwaid 6.5
  6. 11Mohammed Al Thani 6.7
  7. 93J. Moreno ▼ 82' 6.3
  8. 20Tozé 7.3
  9. 27Majed Qasheesh ▼ 62' 6.9
  10. 90M. Badamosi ▼ 82' 6.9
  11. 10F. Selemani 7.9

Dự bị 9

  1. 99Ahmad Al Mhemaid ▲ 46' 6.7
  2. 22Fahad Al Obaid ▲ 62' 6.6
  3. 12Farhan Al Azzmi ▲ 79' 6.7
  4. 94Omar Al Ruwaili ▲ 82' 6.5
  5. 7Yousef Al Shammari ▲ 82' 6.3
  6. 82Abdulaziz Al Harbi
  7. 19Nawaf Al Habashi
  8. 18Azzam Al Salman
  9. 33Majed Al Ghamdi

Thống kê

038
710
72%Kiểm soát bóng28%
13Dứt điểm9
6Trúng đích1
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
8Phạt góc7
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
0Cứu thua3
699Chuyền bóng266
645Chuyền chính xác212
92%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
34 101 - 23 +78 96
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 100 - 42 +58 82
3
Al Ahli Saudi FC
34 67 - 35 +32 65
4
Al Taawoun FC
34 51 - 35 +16 59
5
Al-Ittihad
34 63 - 54 +9 54
6
Ettifaq FC
34 43 - 34 +9 48
7
Al Fateh SC
34 57 - 55 +2 45
8
Al Shabab FC (Riyadh)
34 45 - 42 +3 44
9
Al-Fayha
34 44 - 52 -8 44
10
Damac FC
34 44 - 45 -1 41
11
Al Khaleej Saihat
34 36 - 47 -11 37
12
Al Raed FC
34 41 - 49 -8 37
13
Al Wehda Club
34 45 - 60 -15 36
14
Al Riyadh
34 33 - 57 -24 35
15
Al Akhdoud Club
34 33 - 52 -19 33
16
Abha Club
34 38 - 87 -49 32
17
Al Taee
34 34 - 64 -30 31
18
Al-Hazm
34 34 - 76 -42 24
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu36
148Ghi được36
39Thủng lưới78
2.69Bàn thắng mỗi trận1
24Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn20
93Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu