Al Hilal SFC
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Al-Hazm

Al Hilal SFC vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al Hilal SFC 4-1 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 29 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Hilal SFC thắng 8, hòa 2, Al-Hazm thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 28
Sân vận động
King Saud University Stadium, Riyadh
Trọng tài
A. Treimanis
Phong độ
WWLWW Al Hilal SFC
LDDWL Al-Hazm
  1. 3' 0-1 Abdulrahman Al Yami · Jonathan Cafú
  2. 8' Salem Al Dawsari · Mohammed Al Burayk 1-1
  3. 37' M. Asselah
  4. 40' B. Gomis11m 2-1
  5. 45'+3 S. Giovinco
  6. HT2-1
  7. 46' Wesam Al-Sowayed Mojammed Naif
  8. 46' D. Fettouhi Abdulaziz Al-Nashi
  9. 53' B. Gomis · Yasir Al Shahrani 3-1
  10. 56' B. Gomis11m 4-1
  11. 59' Y. Al Shahrani
  12. 62' Hassan Al-Habib Abdullah Al-Shammari
  13. 62' K. Yoda Jonathan Cafú
  14. 72' Mohammed Kanoo S. Giovinco
  15. 79' Omar Khribin A. Carrillo
  16. 80' Abdulaziz Majrashi Abdulrahman Al Yami
  17. 88' Mohammad Al Shalhoub Salman Al Faraj
  18. 88' Madallah Alolayan Mohammed Al Burayk
  19. 89' Nasser Al Dawsari G. Cuéllar
  20. FT4-1

Đội hình

Al Hilal SFC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Lucescu
  1. 1Abdullah Al Maiouf
  2. 12Yasir Al Shahrani 7.2
  3. 20Jang Hyun-Soo 7.1
  4. 2Mohammed Al Burayk ▼ 88' 7.2
  5. 5Ali Albulayhi 7.0
  6. 6G. Cuéllar ▼ 89' 7.4
  7. 19A. Carrillo ▼ 79' 6.7
  8. 7Salman Al Faraj ▼ 88' 6.8
  9. 29Salem Al Dawsari 7.4
  10. 18B. Gomis ⚽3 9.1
  11. 9S. Giovinco ▼ 72' 6.4

Dự bị 9

  1. 28Mohammed Kanoo ▲ 72' 6.8
  2. 77Omar Khribin ▲ 79' 6.3
  3. 10Mohammad Al Shalhoub ▲ 88'
  4. 23Madallah Alolayan ▲ 88'
  5. 16Nasser Al Dawsari ▲ 89'
  6. 30Mohammed Al Waked
  7. 70Mohammed Jahfali
  8. 27Hattan Bahebri
  9. 11Saleh Al Shehri
Al-Hazm Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: André Gaspar
  1. 30M. Asselah 5.2
  2. 4Alemão 6.8
  3. 28Abdullah Al-Shammari ▼ 62' 5.9
  4. 70Ahmed Al-Shamrani 6.2
  5. 88Muralha 7.1
  6. 11Abdulaziz Al-Nashi ▼ 46' 6.6
  7. 37Osama Al Khalaf 7.0
  8. 16Mojammed Naif ▼ 46' 6.3
  9. 19Jonathan Cafú ▼ 62' 6.8
  10. 15Mansor Hamzi 6.6
  11. 3Abdulrahman Al Yami ▼ 80' 7.1

Dự bị 9

  1. 7Wesam Al-Sowayed ▲ 46' 6.6
  2. 33D. Fettouhi ▲ 46' 7.0
  3. 23Hassan Al-Habib ▲ 62' 6.5
  4. 74K. Yoda ▲ 62' 7.0
  5. 18Abdulaziz Majrashi ▲ 80' 6.5
  6. 25Nawaf Al Farshan
  7. 17Faris Al Alayaf
  8. 1Dawood Al Saeed
  9. 6Omar Mohammed

Thống kê

024
410
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm20
5Trúng đích6
2Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm11
6Bị chặn7
4Phạt góc4
4Việt vị0
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
5Cứu thua1
604Chuyền bóng282
527Chuyền chính xác211
87%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu32
122Ghi được41
54Thủng lưới62
2.35Bàn thắng mỗi trận1.28
19Giữ sạch lưới5
35Trên 2.5 bàn19
66Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu